に限って
にかぎって
Nghĩa: chỉ, riêng
Ví dụ 1
彼は英語に限って(かぎって)話すことができる
Anh ấy chỉ nói được tiếng Anh
Ví dụ 2
この問題は数学に限って(かぎって)解決できる
Vấn đề này chỉ có thể giải quyết được bằng toán học
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
chỉ, riêng
に限って trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chỉ, riêng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にかぎって
Nghĩa: chỉ, riêng
Ví dụ 1
彼は英語に限って(かぎって)話すことができる
Anh ấy chỉ nói được tiếng Anh
Ví dụ 2
この問題は数学に限って(かぎって)解決できる
Vấn đề này chỉ có thể giải quyết được bằng toán học
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.