併せて
およそ
Nghĩa: kết hợp, cùng lúc
Ví dụ 1
全般照明と局部照明を併せて行う照明方式を,タスク・アンビエント照明という。
Phương pháp chiếu sáng kết hợp chiếu sáng tổng thể và chiếu sáng cục bộ được gọi là chiếu sáng nhiệm vụ và môi trường.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
kết hợp, cùng lúc
併せて trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kết hợp, cùng lúc.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
およそ
Nghĩa: kết hợp, cùng lúc
Ví dụ 1
全般照明と局部照明を併せて行う照明方式を,タスク・アンビエント照明という。
Phương pháp chiếu sáng kết hợp chiếu sáng tổng thể và chiếu sáng cục bộ được gọi là chiếu sáng nhiệm vụ và môi trường.
Mẫu gần nghĩa: 同時に(どうじに)
Mẫu liên quan: 同時(どうじ), 連携(れんけい)
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.