要
いらざるをえないで
Nghĩa: bắt buộc, cần thiết
Ví dụ 1
会社に出すために領収書(りょうしゅうしょ)が必要です。
Cần có biên lai để nộp cho công ty.
Ví dụ 2
彼(かれ)は要(かなめ)で会社(かいしゃ)を辞めました。
Anh ấy buộc phải nghỉ việc ở công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
bắt buộc, cần thiết
要 trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bắt buộc, cần thiết.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
いらざるをえないで
Nghĩa: bắt buộc, cần thiết
Ví dụ 1
会社に出すために領収書(りょうしゅうしょ)が必要です。
Cần có biên lai để nộp cho công ty.
Ví dụ 2
彼(かれ)は要(かなめ)で会社(かいしゃ)を辞めました。
Anh ấy buộc phải nghỉ việc ở công ty.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.