財布を落としたので
さいふをおとしたので
Nghĩa: vì bỏ quên ví
Ví dụ 1
財布(さいふ)を落としたので、警察(けいさつ)に届けた。
Vì bỏ quên ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
vì bỏ quên ví
財布を落としたので trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vì bỏ quên ví.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
さいふをおとしたので
Nghĩa: vì bỏ quên ví
Ví dụ 1
財布(さいふ)を落としたので、警察(けいさつ)に届けた。
Vì bỏ quên ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.