に応じて
におうじて
Nghĩa: theo sự thay đổi, tùy theo
Ví dụ 1
天気(てんき)に応じて計画(けいかく)を変更(へんこう)する
Thay đổi kế hoạch tùy theo thời tiết
Ví dụ 2
季節(きせつ)に応じて服(ふく)を変える(かえる)
Thay đổi quần áo tùy theo mùa
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
theo sự thay đổi, tùy theo
に応じて trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là theo sự thay đổi, tùy theo.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
におうじて
Nghĩa: theo sự thay đổi, tùy theo
Ví dụ 1
天気(てんき)に応じて計画(けいかく)を変更(へんこう)する
Thay đổi kế hoạch tùy theo thời tiết
Ví dụ 2
季節(きせつ)に応じて服(ふく)を変える(かえる)
Thay đổi quần áo tùy theo mùa
điều chỉnh tương ứng hoặc phù hợp với N
収入に応じて、税金が計算される。
Thuế sẽ được tính tương ứng với mức thu nhập.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.