の味付け
ノ味付ケダ
Nghĩa: được nêm nếm
Ví dụ 1
この料理はの味付けだ。
Món ăn này được nêm nếm.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
được nêm nếm
の味付け trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là được nêm nếm.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ノ味付ケダ
Nghĩa: được nêm nếm
Ví dụ 1
この料理はの味付けだ。
Món ăn này được nêm nếm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.