頼まれたとき
たのまれたとき
Nghĩa: khi được yêu cầu
Ví dụ 1
友達に頼まれたとき(ともだちにたのまれたとき)は
Khi được bạn bè yêu cầu thì
Ví dụ 2
先生に頼まれたとき(せんせいにたのまれたとき)は
Khi được thầy giáo yêu cầu thì
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
khi được yêu cầu
頼まれたとき trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khi được yêu cầu.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
たのまれたとき
Nghĩa: khi được yêu cầu
Ví dụ 1
友達に頼まれたとき(ともだちにたのまれたとき)は
Khi được bạn bè yêu cầu thì
Ví dụ 2
先生に頼まれたとき(せんせいにたのまれたとき)は
Khi được thầy giáo yêu cầu thì
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.