に従って
にしたがって
Nghĩa: theo chỉ dẫn, theo hướng dẫn
Ví dụ 1
指示(しじ)に従って(にしたがって)作業(さぎょう)を進め(すすめ)ます
Tiến hành công việc theo chỉ dẫn
Ví dụ 2
規則(きそく)に従って(にしたがって)行動(こうどう)しましょう
Hãy hành động theo quy tắc
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
theo chỉ dẫn, theo hướng dẫn
に従って trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là theo chỉ dẫn, theo hướng dẫn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
にしたがって
Nghĩa: theo chỉ dẫn, theo hướng dẫn
Ví dụ 1
指示(しじ)に従って(にしたがって)作業(さぎょう)を進め(すすめ)ます
Tiến hành công việc theo chỉ dẫn
Ví dụ 2
規則(きそく)に従って(にしたがって)行動(こうどう)しましょう
Hãy hành động theo quy tắc
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.