Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

長い時間をかけて – nghĩa và ví dụ

Dành nhiều thời gian để

Mẫu 長い時間をかけて nghĩa là gì?

長い時間をかけて trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là Dành nhiều thời gian để.

Cách dùng 長い時間をかけて

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

長い時間をかけて

ながいじかんをかけて

Nghĩa: Dành nhiều thời gian để

Ví dụ 1

長い時間をかけて顧客(こきゃく)との信頼関係(しんらいかんけい)を築いた(きずいた)

Dành nhiều thời gian để xây dựng mối quan hệ tin cậy với khách hàng

Ví dụ 2

長い時間をかけて研究(けんきゅう)をして新しい技術(しんぎじゅつ)を開発(かいはつ)した

Dành nhiều thời gian để nghiên cứu và phát triển công nghệ mới

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...