長い時間をかけて
ながいじかんをかけて
Nghĩa: Dành nhiều thời gian để
Ví dụ 1
長い時間をかけて顧客(こきゃく)との信頼関係(しんらいかんけい)を築いた(きずいた)
Dành nhiều thời gian để xây dựng mối quan hệ tin cậy với khách hàng
Ví dụ 2
長い時間をかけて研究(けんきゅう)をして新しい技術(しんぎじゅつ)を開発(かいはつ)した
Dành nhiều thời gian để nghiên cứu và phát triển công nghệ mới