人で働きながら
ひとで働きながら
Nghĩa: làm việc một mình
Ví dụ 1
彼(かれ)は一人(ひとり)で働きながら(はたらきながら)家族(かぞく)を養(そだ)っている。
Anh ấy làm việc một mình để nuôi gia đình.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
làm việc một mình
人で働きながら trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là làm việc một mình.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ひとで働きながら
Nghĩa: làm việc một mình
Ví dụ 1
彼(かれ)は一人(ひとり)で働きながら(はたらきながら)家族(かぞく)を養(そだ)っている。
Anh ấy làm việc một mình để nuôi gia đình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.