を始め
をはじめ
Nghĩa: bắt đầu từ, kể từ
Ví dụ 1
ひとりぐらしを始め(ひとりぐらしをはじめ)
bắt đầu từ cuộc sống một mình
Ví dụ 2
新しい仕事を始め(あたらしいしごとをはじめ)
bắt đầu công việc mới
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
bắt đầu từ, kể từ
を始め trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bắt đầu từ, kể từ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
をはじめ
Nghĩa: bắt đầu từ, kể từ
Ví dụ 1
ひとりぐらしを始め(ひとりぐらしをはじめ)
bắt đầu từ cuộc sống một mình
Ví dụ 2
新しい仕事を始め(あたらしいしごとをはじめ)
bắt đầu công việc mới
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.