お互いに
おたがいに
Nghĩa: đối với nhau, lẫn nhau
Ví dụ 1
お互いに少しずつ協力(きょうりょく)して、この問題を解決(かいけつ)しましょう。
Hãy cùng nhau hợp tác từng bước một để giải quyết vấn đề này.
Ví dụ 2
友達(ゆうだち)同士(どうし)はお互いに信頼(しんらい)することが大切(たいせつ)です。
Giữa những người bạn, việc tin tưởng lẫn nhau rất quan trọng.