Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

対する – nghĩa và ví dụ

đối với, về phía

Mẫu 対する nghĩa là gì?

対する trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đối với, về phía.

Cách dùng 対する

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

対する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

対する

たいする

Nghĩa: đối với, về phía

Ví dụ 1

その映画を見て、日本に対する(たいする)興味が発生(はっせい)した。

Sau khi xem bộ phim đó, tôi đã có hứng thú với Nhật Bản.

Ví dụ 2

彼は日本語に対する(たいする)苦手(にがて)が強い。

Anh ấy rất yếu về tiếng Nhật.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...