普通形 + ばかりか、Bも
ばかりか
Nghĩa: không chỉ A mà còn B, thường B mạnh hơn
Ví dụ 1
彼は英語ばかりかフランス語も話せる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.
Ví dụ 2
彼は遅刻したばかりか、資料まで忘れてきた。
Anh ấy không chỉ đi muộn mà còn quên cả tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không chỉ A mà còn B, thường B mạnh hơn
普通形 + ばかりか、Bも trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không chỉ A mà còn B, thường B mạnh hơn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 1 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
ばかりか
Nghĩa: không chỉ A mà còn B, thường B mạnh hơn
Ví dụ 1
彼は英語ばかりかフランス語も話せる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.
Ví dụ 2
彼は遅刻したばかりか、資料まで忘れてきた。
Anh ấy không chỉ đi muộn mà còn quên cả tài liệu.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.