普通形 + ゆえに/Nの・である + ゆえに
ゆえに
Nghĩa: vì / do A (văn phong trang trọng)
Ví dụ 1
悪天候ゆえに、旅行は延期された。
Do thời tiết xấu nên chuyến du lịch đã bị hoãn.
Ví dụ 2
彼は正直であるゆえに、多くの人に信頼されている。
Vì anh ấy trung thực nên được nhiều người tin tưởng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
vì / do A (văn phong trang trọng)
普通形 + ゆえに/Nの・である + ゆえに trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vì / do A (văn phong trang trọng).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
ゆえに
Nghĩa: vì / do A (văn phong trang trọng)
Ví dụ 1
悪天候ゆえに、旅行は延期された。
Do thời tiết xấu nên chuyến du lịch đã bị hoãn.
Ví dụ 2
彼は正直であるゆえに、多くの人に信頼されている。
Vì anh ấy trung thực nên được nhiều người tin tưởng.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.