Vます bỏ ます/V可能形 bỏ る + っこない
っこない
Nghĩa: chắc chắn không thể / không đời nào
Ví dụ 1
こんな難しい問題、私に解けっこないよ。
Bài khó thế này thì tôi không đời nào giải được.
Ví dụ 2
そんな短い時間で全部覚えられっこない。
Trong thời gian ngắn như vậy thì chắc chắn không thể nhớ hết.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
chắc chắn không thể / không đời nào
Vます bỏ ます/V可能形 bỏ る + っこない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chắc chắn không thể / không đời nào.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 13 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
っこない
Nghĩa: chắc chắn không thể / không đời nào
Ví dụ 1
こんな難しい問題、私に解けっこないよ。
Bài khó thế này thì tôi không đời nào giải được.
Ví dụ 2
そんな短い時間で全部覚えられっこない。
Trong thời gian ngắn như vậy thì chắc chắn không thể nhớ hết.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.