Vて/イAくて/ナAで + しょうがない/しかたがない
てしょうがない
Nghĩa: vô cùng / khó kiểm soát cảm xúc hoặc trạng thái
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
今日は寒くてしょうがない。
Hôm nay lạnh không chịu được.
Ví dụ 2
久しぶりに友達に会えるので、楽しみでしょうがない。
Vì lâu rồi mới được gặp bạn nên tôi háo hức vô cùng.
Phân biệt: Không chỉ mang sắc thái bực bội. ~てたまらない thường nhấn mức gần như không chịu nổi mạnh hơn.