~ばかりに
ばかりに
Nghĩa: chỉ vì A mà dẫn đến kết quả xấu/đáng tiếc; hoặc vì quá muốn A mà làm B
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
一言余計なことを言ったばかりに、友達を怒らせてしまった。
Chỉ vì lỡ nói thừa một câu mà tôi đã làm bạn giận.
Ví dụ 2
目立ちたいばかりに、彼は大げさな発言をした。
Chỉ vì muốn gây chú ý mà anh ấy đã phát biểu quá lời.
Cách dùng và sắc thái: Có hai hướng cần phân biệt: (1) chỉ vì nguyên nhân A mà dẫn đến hậu quả xấu/đáng tiếc B; (2) với ~たいばかりに/~が欲しいばかりに, vì quá muốn đạt A nên thực hiện B.