Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

レジ袋 (レジぶくろ) – nghĩa và ví dụ

túi nilon ở quầy tính tiền

レジ袋 nghĩa là gì?

レジ袋 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là túi nilon ở quầy tính tiền.

レジ袋 đọc thế nào?

Cách đọc là レジぶくろ.

Cách dùng レジ袋 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: レジぶくろ

Hán Việt: ĐẠI

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với レジ袋

今日はレジ袋を正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “レジ袋”.

レジ袋について、出し方をもう一度確認した。

Tôi đã kiểm tra lại cách xử lý “レジ袋”.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...