Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng N2 · Theo từ loại

Danh từ N2 tiếng Nhật: nghĩa, cách đọc và ví dụ

Danh sách danh từ tiếng Nhật theo cấp JLPT, có cách đọc, nghĩa và ví dụ từ dữ liệu thật đang dùng trong JLPT180. Kho hiện nhận dạng 4.487 mục theo nhãn Type trong dữ liệu.

Danh sách danh từ N2

4.487 mục · 3.197 mục có đủ nghĩa + ví dụ Nhật–Việt

チラシ

tờ rơi, tờ quảng cáo

駅前で新しい店のチラシをもらった。

Tôi nhận được tờ rơi của cửa hàng mới ở trước ga.

びら

tờ rơi, giấy quảng cáo

道でイベントのびらを配っていた。

Người ta đang phát tờ rơi sự kiện trên đường.

賃貸アパート

ちんたいアパート

căn hộ cho thuê

Hán Việt: TÁ ĐẠI

来月から駅の近くの賃貸アパートに住む。

Từ tháng sau tôi sẽ sống trong căn hộ cho thuê gần ga.

家賃

やちん

tiền thuê nhà

Hán Việt: GIA NHẪM

この部屋は家賃が少し高い。

Căn phòng này tiền thuê hơi cao.

管理費

かんりひ

phí quản lý

Hán Việt: QUẢN LÝ PHÍ

家賃のほかに管理費も払わなければならない。

Ngoài tiền thuê nhà, còn phải trả cả phí quản lý.

無料

むりょう

miễn phí, không mất tiền

Hán Việt: Mô Liệu

この資料は無料でダウンロードできる。

Tài liệu này có thể tải xuống miễn phí.

ただ

miễn phí; chỉ, đơn thuần

このサービスはただで利用できる。

Có thể sử dụng dịch vụ này miễn phí.

徒歩5分

とほごふん

đi bộ 5 phút

Hán Việt: ĐỒ BỘ PHÂN

このアパートは駅から徒歩5分です。

Căn hộ này cách ga 5 phút đi bộ.

3階建て

さんがいだて

nhà 3 tầng, kết cấu 3 tầng

Hán Việt: GIAI KIẾN

実家は3階建ての小さな家だ。

Nhà bố mẹ tôi là một căn nhà nhỏ ba tầng.

南向き

みなみむき

hướng nam, quay về phía nam

Hán Việt: NAM HƯỚNG

南向きの部屋は日当たりがよい。

Phòng hướng nam có ánh nắng tốt.

築10年

ちくじゅうねん

xây được 10 năm, 10 năm tuổi nhà

Hán Việt: TRÚC NIÊN

このマンションは築10年だが、とてもきれいだ。

Chung cư này xây được 10 năm nhưng rất sạch đẹp.

自転車置き場

じてんしゃおきば

chỗ để xe đạp

Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA TRÍ TRƯỜNG

アパートの前に自転車置き場がある。

Trước căn hộ có chỗ để xe đạp.

マンション

chung cư

駅に近いマンションを探しています。

Tôi đang tìm một căn chung cư gần ga.

敷金

しききん

tiền đặt cọc thuê nhà

この部屋は敷金が二か月分かかります。

Căn phòng này cần tiền đặt cọc bằng hai tháng tiền thuê.

礼金

れいきん

tiền lễ khi thuê nhà, khoản không hoàn lại

このアパートは礼金がありません。

Căn hộ này không có tiền lễ.

1DK

ワンディーケー

nhà/căn hộ có một phòng và khu bếp ăn

一人暮らしなら1DKで十分です。

Nếu sống một mình thì 1DK là đủ.

2LDK

ニーエルディーケー

nhà/căn hộ có hai phòng ngủ, phòng khách, phòng ăn và bếp

家族で住むので2LDKを借りました。

Vì sống cùng gia đình nên tôi đã thuê căn 2LDK.

一軒家

いっけんや

nhà riêng, nhà độc lập

いつか一軒家に住みたいです。

Một ngày nào đó tôi muốn sống trong nhà riêng.

一戸建て

いっこだて

nhà riêng, nhà nguyên căn

一戸建てを買うのが夢です。

Mua nhà riêng là ước mơ của tôi.

物干し

ものほし

chỗ/giá phơi quần áo

ベランダに物干しがあります。

Ngoài ban công có chỗ phơi đồ.

風呂場

ふろば

phòng tắm

風呂場を毎日掃除しています。

Tôi dọn phòng tắm mỗi ngày.

洗面所

せんめんじょ

chỗ rửa mặt, phòng rửa mặt

洗面所にタオルを置きました。

Tôi đã đặt khăn ở chỗ rửa mặt.

一人暮らし

ひとりぐらし

sống một mình

大学に入ってから一人暮らしを始めました。

Sau khi vào đại học, tôi bắt đầu sống một mình.

一人住まい

ひとりずまい

sống một mình

祖母は一人住まいをしています。

Bà tôi đang sống một mình.

近所付き合い

きんじょづきあい

quan hệ/giao tiếp với hàng xóm

引っ越してから近所付き合いが増えました。

Sau khi chuyển nhà, việc giao tiếp với hàng xóm tăng lên.

この辺り

このあたり

vùng này, quanh đây

この辺りは静かで住みやすいです。

Khu vực này yên tĩnh và dễ sống.

この付近

このふきん

khu vực gần đây, vùng lân cận

この付近は夜になると暗いです。

Khu vực gần đây khi về đêm khá tối.

真ん前

まんまえ

ngay phía trước

学校の真ん前にコンビニがあります。

Ngay trước trường có cửa hàng tiện lợi.

真後ろ

まうしろ

ngay phía sau

私の席の真後ろに先生が立っていました。

Thầy giáo đã đứng ngay phía sau chỗ tôi.

真ん中

まんなか

chính giữa, ngay giữa

部屋の真ん中にテーブルを置きました。

Tôi đặt bàn ở chính giữa phòng.

斜め前

ななめまえ

phía trước chéo, trước chếch

私の斜め前に田中さんが座っています。

Anh Tanaka đang ngồi phía trước chéo tôi.

段ボール箱

だんボールばこ

thùng các-tông

Hán Việt: DAN ĐOẠN RƯƠNG

今日は段ボール箱を正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “段ボール箱”.

ガムテープ

băng keo đóng thùng

この表現「ガムテープ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “ガムテープ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

ポリ袋

ポリぶくろ

túi nhựa

Hán Việt: ĐẠI

今日はポリ袋を正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ポリ袋”.

レジ袋

レジぶくろ

túi nilon ở quầy tính tiền

Hán Việt: ĐẠI

今日はレジ袋を正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “レジ袋”.

パック

vỉ, hộp đóng gói

この表現「パック」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “パック” thường được dùng trong tình huống đời sống.

トレイ

khay đựng thực phẩm

この表現「トレイ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “トレイ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

キャップ

nắp chai

この表現「キャップ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “キャップ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

ラベル

nhãn mác

今日はラベルを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ラベル”.

ペットボトル

chai nhựa PET

今日はペットボトルを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ペットボトル”.

家電製品

かでんせいひん

sản phẩm điện gia dụng

Hán Việt: GIA ĐIỆN CHẾ PHẨM

友人の家で「家電製品」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家電製品”.

省エネ

しょうエネ

tiết kiệm năng lượng

Hán Việt: TỈNH

この表現「省エネ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “省エネ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

燃えるごみ

もえるごみ

rác cháy được

Hán Việt: NHIÊN

今日は燃えるごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えるごみ”.

可燃ごみ

かねんごみ

rác cháy được

Hán Việt: KHẢ NHIÊN

今日は可燃ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “可燃ごみ”.

燃やせるごみ

もやせるごみ

rác có thể đốt được

Hán Việt: NHIÊN

今日は燃やせるごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせるごみ”.

燃えないごみ

もえないごみ

rác không cháy được

Hán Việt: NHIÊN

今日は燃えないごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えないごみ”.

不燃ごみ

ふねんごみ

rác không cháy được

Hán Việt: BẤT NHIÊN

今日は不燃ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “不燃ごみ”.

燃やせないごみ

もやせないごみ

rác không thể đốt được

Hán Việt: NHIÊN

今日は燃やせないごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせないごみ”.

生ごみ

なまごみ

rác nhà bếp, rác sinh hoạt hữu cơ

Hán Việt: SINH

今日は生ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “生ごみ”.

粗大ごみ

そだいごみ

rác cỡ lớn

Hán Việt: THÔ ĐẠI

今日は粗大ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “粗大ごみ”.

資源ごみ

しげんごみ

rác tài nguyên, rác tái chế

Hán Việt: TƯ NGUYÊN

今日は資源ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “資源ごみ”.

指定のごみ袋

していのごみぶくろ

túi rác chỉ định

Hán Việt: CHỈ ĐỊNH ĐẠI

今日は指定のごみ袋を正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “指定のごみ袋”.

座り心地がいいソファー

すわりごこちがいいソファー

ghế sofa ngồi dễ chịu

Hán Việt: TỌA TÂM ĐỊA

友人の家で「座り心地がいいソファー」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “座り心地がいいソファー”.

寝心地がいいベッド

ねごこちがいいベッド

giường nằm thoải mái

Hán Việt: TẨM TÂM ĐỊA

友人の家で「寝心地がいいベッド」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “寝心地がいいベッド”.

居心地がいい家

いごこちがいいいえ

ngôi nhà ở thoải mái, dễ chịu

Hán Việt: CƯ TÂM ĐỊA GIA

友人の家で「居心地がいい家」という表現を使った。

Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “居心地がいい家”.

半額セール

はんがくセール

đợt giảm nửa giá

Hán Việt: BÁN NGẠCH

この表現「半額セール」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “半額セール” thường được dùng trong tình huống đời sống.

手ごろな価格

てごろなかかく

giá vừa phải, giá phải chăng

Hán Việt: THỦ GIÁ CÁCH

この表現「手ごろな価格」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “手ごろな価格” thường được dùng trong tình huống đời sống.

汚れた食器

よごれたしょっき

bát đĩa bẩn

Hán Việt: Ô THỰC KHÍ

台所で汚れた食器について話した。

Sau bữa tối, tôi dùng “汚れた食器” trong ngữ cảnh việc nhà.

炊事

すいじ

việc nấu nướng, công việc bếp núc

Hán Việt: XUY SỰ

台所で炊事について話した。

Sau bữa tối, tôi dùng “炊事” trong ngữ cảnh việc nhà.

育児

いくじ

chăm sóc, nuôi trẻ

Hán Việt: DỤC NHI

育児の話で「育児」という言葉が出た。

Từ “育児” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

Cách học danh từ N2

Nhóm theo từ loại giúp nhận ra cách một từ thường hoạt động trong câu, nhưng không thay thế việc học trong ngữ cảnh. Hãy đọc cách đọc, nghĩa và câu ví dụ rồi tự nhớ lại trước khi xem đáp án.

Nhóm này được lọc trực tiếp từ trường loại từ trong kho JLPT180; trang chỉ được mở index khi có đủ số lượng mục và dữ liệu ví dụ.

Học từ vựng theo từ loại

5 nhóm có đủ dữ liệu

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...