Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng N2 · Theo từ loại

Động từ N2 tiếng Nhật: nghĩa, cách đọc và ví dụ

Danh sách động từ tiếng Nhật theo cấp JLPT, giúp tra nghĩa, cách đọc và xem từ trong câu trước khi luyện nhớ chủ động. Kho hiện nhận dạng 2.758 mục theo nhãn Type trong dữ liệu.

Danh sách động từ N2

2.758 mục · 2.085 mục có đủ nghĩa + ví dụ Nhật–Việt

買い換える

かいかえる

mua cái mới để thay cái cũ

Hán Việt: MÃI HOÁN

この表現「買い換える」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “買い換える” thường được dùng trong tình huống đời sống.

こぼれる

tràn ra, đổ ra

コップから水がこぼれた。

Nước tràn ra khỏi cốc.

ゆっくりする

nghỉ ngơi thong thả

この表現「ゆっくりする」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “ゆっくりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.

のんびりする

thư thái, thong dong

この表現「のんびりする」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “のんびりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.

くつろぐ

thư giãn, thả lỏng

Hán Việt: Khoan

この表現「くつろぐ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “くつろぐ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

怒鳴る

どなる

quát mắng, la lớn / La mắng, hét lên

Hán Việt: NỘ MINH

この表現「怒鳴る」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “怒鳴る” thường được dùng trong tình huống đời sống.

よす

thôi, dừng, bỏ

この表現「よす」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “よす” thường được dùng trong tình huống đời sống.

妊娠する

にんしんする

mang thai

Hán Việt: NHÂM THẦN

育児の話で「妊娠する」という言葉が出た。

Từ “妊娠する” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.

生まれる

うまれる

được sinh ra

Hán Việt: SINH

この表現「生まれる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “生まれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

だっこする

bế, ôm trên tay

この表現「だっこする」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “だっこする” thường được dùng trong tình huống đời sống.

さわぐ

làm ồn, náo động

この表現「さわぐ」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “さわぐ” thường được dùng trong tình huống đời sống.

暴れる

あばれる

nổi cơn, làm loạn / Nổi giận, quậy phá

Hán Việt: BẠO

この表現「暴れる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “暴れる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

日焼けする

ひやけする

bị cháy nắng, sạm nắng

Hán Việt: NHẬT THIÊU

海へ行った日に「日焼けする」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日焼けする”.

おぼれる

suýt/chết đuối, bị chìm trong nước / chết đuối; chìm đắm

先生は「おぼれる」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “おぼれる” bằng câu ví dụ.

引っかける

ひっかける

móc vào, lừa gạt, làm vướng

Hán Việt: DẪN

先生は「引っかける」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “引っかける” bằng câu ví dụ.

預ける

あずける

gửi, gửi giữ; gửi tiền

Hán Việt: DỰ

先生は「預ける」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “預ける”.

外食する

がいしょくする

ăn ngoài

Hán Việt: NGOẠI THỰC

生活費を考えて、「外食する」ことにした。

Tôi dùng “外食する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

自炊する

じすいする

tự nấu ăn

Hán Việt: TỰ XUY

生活費を考えて、「自炊する」ことにした。

Tôi dùng “自炊する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

就職する

しゅうしょくする

đi làm, tìm được việc chính thức

Hán Việt: TỰU CHỨC

求人情報を見て、「就職する」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職する”.

雇う

やとう

thuê, tuyển dụng

Hán Việt: Cố

求人情報を見て、「雇う」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “雇う”.

採用する

さいようする

tuyển dụng, nhận vào làm

Hán Việt: THẢI DỤNG

求人情報を見て、「採用する」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “採用する”.

早退する

そうたいする

về sớm

Hán Việt: TẢO THOÁI

職場で「早退する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “早退する” ở nơi làm việc.

遅刻する

ちこくする

đi muộn, trễ giờ

Hán Việt: TRÌ KHẮC

職場で「遅刻する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “遅刻する” ở nơi làm việc.

休憩する

きゅうけいする

nghỉ giải lao

Hán Việt: HƯU KHẾ

職場で「休憩する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “休憩する” ở nơi làm việc.

残業する

ざんぎょうする

làm thêm giờ

Hán Việt: TÀN NGHIỆP

会議の場面で「残業する」を使って話した。

Tôi dùng “残業する” để nói trong tình huống họp hành.

転職する

てんしょくする

chuyển việc

Hán Việt: CHUYỂN CHỨC

会議の場面で「転職する」を使って話した。

Tôi dùng “転職する” để nói trong tình huống họp hành.

失業する

しつぎょうする

thất nghiệp

Hán Việt: THẤT NGHIỆP

会議の場面で「失業する」を使って話した。

Tôi dùng “失業する” để nói trong tình huống họp hành.

インストールする

cài đặt

新しいソフトをパソコンにインストールした。

Tôi đã cài phần mềm mới vào máy tính.

クリックする

nhấp chuột

リンクをクリックすると、別のページが開く。

Khi nhấp vào liên kết, một trang khác sẽ mở ra.

操作する

そうさする

thao tác

この機械は画面を見ながら簡単に操作できる。

Máy này có thể thao tác dễ dàng trong khi nhìn màn hình.

基本をマスターする

きほんをマスターする

thành thạo thao tác cơ bản

研修でパソコン操作の基本をマスターした。

Trong khóa đào tạo, tôi đã thành thạo các thao tác cơ bản trên máy tính.

起動する

きどうする

khởi động

パソコンを起動すると、ログイン画面が表示された。

Khi khởi động máy tính, màn hình đăng nhập hiện ra.

立ち上げる

たちあげる

khởi động, lập ra

仕事や日常生活で、立ち上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống khởi động, lập ra.

終了する

しゅうりょうする

kết thúc/tắt chương trình

作業が終わったら、ソフトを終了してください。

Sau khi làm xong, hãy tắt/kết thúc chương trình.

再起動する

さいきどうする

khởi động lại

動きが遅くなったので、パソコンを再起動した。

Vì máy chạy chậm nên tôi khởi động lại máy tính.

次の画面を表示する

つぎのがめんをひょうじする

hiển thị màn hình tiếp theo

「次へ」を押すと、次の画面を表示する。

Khi bấm “Tiếp theo”, màn hình tiếp theo sẽ được hiển thị.

プロバイダーと契約する

プロバイダーとけいやくする

ký hợp đồng với nhà cung cấp mạng

家でネットを使うために、プロバイダーと契約した。

Tôi đã ký hợp đồng với nhà cung cấp mạng để dùng internet ở nhà.

ネットに接続する

ネットにせつぞくする

kết nối mạng

会議室でネットに接続して、資料を共有した。

Tôi kết nối mạng trong phòng họp và chia sẻ tài liệu.

ネットにつなぐ

nối vào mạng

スマホをネットにつないで、地図を確認した。

Tôi nối điện thoại vào mạng rồi kiểm tra bản đồ.

ネットにアクセスする

truy cập mạng

会社のサイトにアクセスして、申請書をダウンロードした。

Tôi truy cập trang của công ty và tải mẫu đơn xuống.

ネットがつながる

mạng được kết nối

地下に入ると、ネットがつながらなくなった。

Khi xuống tầng hầm, mạng không còn kết nối được nữa.

インターネットで検索する

インターネットでけんさくする

tìm kiếm trên internet

インターネットで検索して、近くの病院を探した。

Tôi tìm kiếm trên internet và tìm bệnh viện gần đây.

ホームページで情報を得る

ホームページでじょうほうをえる

lấy thông tin trên trang web

市のホームページでごみの日の情報を得た。

Tôi lấy thông tin về ngày đổ rác trên trang web của thành phố.

ダウンロードを開始する

ダウンロードをかいしする

bắt đầu tải xuống

資料のダウンロードを開始する前に、保存先を確認した。

Trước khi bắt đầu tải tài liệu xuống, tôi kiểm tra nơi lưu.

完了する

かんりょうする

hoàn tất

アップデートが完了するまで、電源を切らないでください。

Xin đừng tắt nguồn cho đến khi cập nhật hoàn tất.

フリーズする

bị treo máy

画面がフリーズして、何も操作できなくなった。

Màn hình bị treo và tôi không thể thao tác gì nữa.

システムを更新する

システムをこうしんする

cập nhật hệ thống

セキュリティを高めるために、システムを更新した。

Tôi đã cập nhật hệ thống để tăng tính bảo mật.

メールのやり取りをする

メールのやりとりをする

trao đổi thư điện tử

取引先とメールのやり取りをして、納期を確認した。

Tôi trao đổi email với đối tác và xác nhận hạn giao hàng.

アドレスを入力する

アドレスをにゅうりょくする

nhập địa chỉ

ブラウザにURLアドレスを入力して、サイトを開いた。

Tôi nhập địa chỉ URL vào trình duyệt và mở trang web.

アドレスを登録する

アドレスをとうろくする

đăng ký địa chỉ

よく使うメールアドレスを連絡先に登録した。

Tôi đăng ký địa chỉ email hay dùng vào danh bạ.

かなを漢字に変換する

かなをかんじにへんかんする

chuyển kana thành kanji

「かいしゃ」と入力して、かなを漢字に変換した。

Tôi nhập “kaisha” rồi chuyển kana thành kanji.

漢字を確定する

かんじをかくていする

xác định/chốt kanji

正しい漢字を選んで、Enterキーで確定した。

Tôi chọn chữ Hán đúng rồi chốt bằng phím Enter.

文字を削除する

もじをさくじょする

xóa chữ

間違えて入力した文字を削除した。

Tôi xóa chữ đã nhập sai.

改行する

かいぎょうする

xuống dòng

読みやすくするために、文の途中で改行した。

Để dễ đọc hơn, tôi xuống dòng ở giữa đoạn văn.

文字のサイズを設定する

もじのサイズをせっていする

cài đặt cỡ chữ

発表資料では、タイトルの文字のサイズを大きく設定した。

Trong tài liệu thuyết trình, tôi cài cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn.

フォントを変更する

フォントをへんこうする

đổi phông chữ

読みやすいように、本文のフォントを変更した。

Tôi đổi phông chữ phần nội dung để dễ đọc hơn.

カーソルを移動する

カーソルをいどうする

di chuyển con trỏ

修正したい場所までカーソルを移動した。

Tôi di chuyển con trỏ đến vị trí muốn sửa.

範囲を選択する

はんいをせんたくする

chọn phạm vi

コピーしたい文章の範囲を選択した。

Tôi chọn phạm vi đoạn văn muốn sao chép.

目的の位置に合わせる

もくてきのいちにあわせる

căn chỉnh đến vị trí mong muốn

写真を目的の位置に合わせてから、サイズを調整した。

Tôi căn ảnh vào vị trí mong muốn rồi điều chỉnh kích thước.

文字を中央にそろえる

もじをちゅうおうにそろえる

căn giữa chữ

見出しの文字を中央にそろえた。

Tôi căn giữa chữ của tiêu đề.

Cách học động từ N2

Nhóm theo từ loại giúp nhận ra cách một từ thường hoạt động trong câu, nhưng không thay thế việc học trong ngữ cảnh. Hãy đọc cách đọc, nghĩa và câu ví dụ rồi tự nhớ lại trước khi xem đáp án.

Nhóm này được lọc trực tiếp từ trường loại từ trong kho JLPT180; trang chỉ được mở index khi có đủ số lượng mục và dữ liệu ví dụ.

Học từ vựng theo từ loại

5 nhóm có đủ dữ liệu

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...