Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

再起動する (さいきどうする) – nghĩa và ví dụ

khởi động lại

再起動する nghĩa là gì?

再起動する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là khởi động lại.

再起動する đọc thế nào?

Cách đọc là さいきどうする.

Cách dùng 再起動する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいきどうする

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 再起動する

動きが遅くなったので、パソコンを再起動した。

Vì máy chạy chậm nên tôi khởi động lại máy tính.

更新後は自動で再起動する場合がある。

Sau khi cập nhật, có trường hợp máy tự khởi động lại.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...