Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

次の画面を表示する (つぎのがめんをひょうじする) – nghĩa và ví dụ

hiển thị màn hình tiếp theo

次の画面を表示する nghĩa là gì?

次の画面を表示する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là hiển thị màn hình tiếp theo.

次の画面を表示する đọc thế nào?

Cách đọc là つぎのがめんをひょうじする.

Cách dùng 次の画面を表示する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つぎのがめんをひょうじする

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 次の画面を表示する

「次へ」を押すと、次の画面を表示する。

Khi bấm “Tiếp theo”, màn hình tiếp theo sẽ được hiển thị.

入力が終わったら、次の画面を表示して内容を確認する。

Sau khi nhập xong, hiển thị màn hình tiếp theo để kiểm tra nội dung.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...