Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

ボートの行方 (ボートのゆくえ) – nghĩa và ví dụ

tung tích/hướng đi của thuyền

ボートの行方 nghĩa là gì?

ボートの行方 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tung tích/hướng đi của thuyền.

ボートの行方 đọc thế nào?

Cách đọc là ボートのゆくえ.

Cách dùng ボートの行方 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ボートのゆくえ

Hán Việt: HÀNH PHƯƠNG

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với ボートの行方

海へ行った日に「ボートの行方」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートの行方”.

第1週5日目では「ボートの行方」を場面で確認する。

Ở tuần 1 ngày 5, luyện xác nhận “ボートの行方” theo tình huống.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...