日付を表の右側に寄せた。
Tôi căn ngày tháng sang phía bên phải của bảng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
căn sang phải
右に寄せる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là căn sang phải.
Cách đọc là みぎによせる.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みぎによせる
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome
日付を表の右側に寄せた。
Tôi căn ngày tháng sang phía bên phải của bảng.
金額の数字は右に寄せると読みやすい。
Các con số tiền sẽ dễ đọc hơn nếu căn sang phải.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.