Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

発見 (はっけん) – nghĩa và ví dụ

Phát hiện, tìm ra (thường dùng trong ngữ cảnh an toàn lao động là phát hiện nguy hiểm/vấn đề)

発見 nghĩa là gì?

発見 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Phát hiện, tìm ra (thường dùng trong ngữ cảnh an toàn lao động là phát hiện nguy hiểm/vấn đề).

発見 đọc thế nào?

Cách đọc là はっけん.

Cách dùng 発見 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はっけん

Hán Việt: Phát kiến

Loại từ: 名詞・する動詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 発見

本日の作業で危険な箇所を発見したら、すぐにリーダーに報告してください。

Nếu phát hiện điểm nguy hiểm trong công việc hôm nay, hãy báo cáo ngay lập tức cho tổ trưởng.

私たちは常に現場の潜在的な危険を発見し、改善に努めなければなりません。

Chúng ta phải luôn nỗ lực phát hiện và cải thiện những nguy hiểm tiềm ẩn tại công trường.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 見つける (mitsukeru - tìm thấy), 発覚 (hakkaku - bị phát giác)

Từ trái nghĩa: 見逃し (minogashi - bỏ sót)

Liên quan: 危険箇所 (kiken kasho - điểm nguy hiểm), 報告 (houkoku - báo cáo), 問題 (mondai - vấn đề)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...