Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

交通費 (こうつうひ) – nghĩa và ví dụ

chi phí đi lại

交通費 nghĩa là gì?

交通費 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chi phí đi lại.

交通費 đọc thế nào?

Cách đọc là こうつうひ.

Cách dùng 交通費 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうつうひ

Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 交通費

会社まで遠いので、毎月の交通費が高い。

Vì nhà xa công ty nên chi phí đi lại hằng tháng cao.

面接に行くための交通費は自己負担だった。

Chi phí đi lại để đi phỏng vấn là tự bản thân chi trả.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...