Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

仕事ぶり (しごとぶり) – nghĩa và ví dụ

cách làm việc, thái độ làm việc

仕事ぶり nghĩa là gì?

仕事ぶり trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cách làm việc, thái độ làm việc.

仕事ぶり đọc thế nào?

Cách đọc là しごとぶり.

Cách dùng 仕事ぶり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しごとぶり

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 仕事ぶり

彼の仕事ぶりを見れば、責任感の強さが分かる。

Nhìn cách làm việc của anh ấy là biết tinh thần trách nhiệm rất cao.

上司は新人の仕事ぶりを高く評価した。

Cấp trên đánh giá cao cách làm việc của nhân viên mới.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...