Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

振り向く (ふりむく) – nghĩa và ví dụ

ngoảnh lại, quay mặt lại / quay lại nhìn

振り向く nghĩa là gì?

振り向く trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ngoảnh lại, quay mặt lại / quay lại nhìn.

振り向く đọc thế nào?

Cách đọc là ふりむく.

Cách dùng 振り向く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふりむく

Hán Việt: CHẤN HƯỚNG

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8

Ví dụ với 振り向く

名前を呼ばれて、彼はゆっくり振り向いた。

Khi được gọi tên, anh ấy từ từ ngoảnh lại.

後ろから足音が聞こえたので、思わず振り向いた。

Vì nghe tiếng bước chân từ phía sau nên tôi bất giác quay lại.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...