Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

1.160 mục · Trang 1/24

無料

むりょう

miễn phí, không mất tiền

Hán Việt: Mô Liệu

この資料は無料でダウンロードできる。

Tài liệu này có thể tải xuống miễn phí.

怒鳴る

どなる

quát mắng, la lớn / La mắng, hét lên

Hán Việt: NỘ MINH

この表現「怒鳴る」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “怒鳴る” thường được dùng trong tình huống đời sống.

暴れる

あばれる

nổi cơn, làm loạn / Nổi giận, quậy phá

Hán Việt: BẠO

この表現「暴れる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “暴れる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

おぼれる

suýt/chết đuối, bị chìm trong nước / chết đuối; chìm đắm

先生は「おぼれる」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “おぼれる” bằng câu ví dụ.

収入

しゅうにゅう

thu nhập

Hán Việt: THU NHẬP

銀行での手続きについて「収入」を使って話した。

Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

支出

ししゅつ

chi phí, khoản chi / Chi tiêu

Hán Việt: CHI XUẤT

銀行での手続きについて「支出」を使って話した。

Tôi dùng “支出” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

赤字

あかじ

thâm hụt, lỗ / Lỗ, thâm hụt

Hán Việt: XÍCH TỰ

銀行での手続きについて「赤字」を使って話した。

Tôi dùng “赤字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

モニター

Màn hình

モニターを見つめる。

Nhìn chằm chằm màn hình.

システム

hệ thống

予約システムが止まって、チケットを買えなかった。

Hệ thống đặt vé bị dừng nên tôi không mua được vé.

アドレス

địa chỉ

この資料では、アドレスについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về địa chỉ.

立ち上げる

たちあげる

khởi động, lập ra

仕事や日常生活で、立ち上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống khởi động, lập ra.

やり直す

やりなおす

Làm lại

Hán Việt: TRỰC

最初からやり直す。

Làm lại từ đầu.

さわやかな

sảng khoái, dễ chịu

さわやかな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng sảng khoái, dễ chịu.

だらしない

Lôi thôi, luộm thuộm, bừa bãi

だらしない格好。

Ăn mặc lôi thôi.

ずうずうしい

Vô liêm sỉ, trơ trẽn

ずうずうしい態度。

Thái độ trơ trẽn.

強引な

ごういんな

Ép buộc, cưỡng bức

Hán Việt: CƯỜNG DẪN

強引に誘う。

Mời mọc ép buộc.

そそっかしい

Hấp tấp, cẩu thả, bộp chộp

そそっかしい人。

Người hấp tấp.

くどい

Dài dòng, lải nhải

あの人の話はくどい。

Câu chuyện của người đó thật dài dòng.

ずるい

Ranh ma, gian xảo

ずるいやり方。

Cách làm gian xảo.

上品な

じょうひんな

thanh lịch, tao nhã

上品な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thanh lịch, tao nhã.

器用な

きような

khéo léo

器用な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng khéo léo.

貧しい

まずしい

Nghèo, bần cùng

Hán Việt: BẦN

貧しい生活。

Cuộc sống nghèo khó.

快適な

かいてきな

thoải mái

快適な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thoải mái.

あいまいな

mơ hồ

あいまいな印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng mơ hồ.

騒々しい

そうぞうしい

ồn ào, huyên náo

Hán Việt: TAO

この表現は、物事の様子を表すときに「騒々しい」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “騒々しい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

めでたい

Đáng mừng, vui vẻ

めでたいニュース。

Tin tức đáng mừng.

等しい

ひとしい

bằng nhau

等しい印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng bằng nhau.

にらむ

lườm, nhìn chằm chằm / lườm; nhìn chằm chằm

子どもは「にらむ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “にらむ”.

うなずく

gật đầu

子どもは「うなずく」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “うなずく”.

触る

さわる

sờ, chạm / Chạm vào

Hán Việt: Xúc

子どもは「触る」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “触る”.

疑う

うたがう

nghi ngờ, hoài nghi

Hán Việt: Nghi

人間関係の話で「疑う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “疑う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

責める

せめる

khiển trách, trách cứ / Trách móc / Đổ lỗi

Hán Việt: Trách

人間関係の話で「責める」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “責める” khi nói về quan hệ giữa người với người.

頼る

たよる

nhờ cậy, dựa vào

Hán Việt: LẠI

人間関係の話で「頼る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “頼る” khi nói về quan hệ giữa người với người.

裏切る

うらぎる

phản bội

Hán Việt: LÝ THIẾT

人間関係の話で「裏切る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “裏切る” khi nói về quan hệ giữa người với người.

避ける

さける

tránh, lảng tránh / Tránh né, lảng tránh

Hán Việt: Tị

人間関係の話で「避ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “避ける” khi nói về quan hệ giữa người với người.

ほほえむ

mỉm cười

人間関係の話で「ほほえむ」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “ほほえむ” khi nói về quan hệ giữa người với người.

従う

したがう

tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo

Hán Việt: TÙNG

人間関係の話で「従う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “従う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

逆らう

さからう

chống đối, làm trái / Chống đối, ngược lại

Hán Việt: NGHỊCH

人間関係の話で「逆らう」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “逆らう” khi nói về quan hệ giữa người với người.

ふざける

đùa giỡn, nghịch ngợm / Đùa cợt, giỡn mặt

人間関係の話で「ふざける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “ふざける” khi nói về quan hệ giữa người với người.

吐く

はく

nôn, ói / thở; nôn; thổi; bày tỏ

Hán Việt: THỔ

体調を説明するとき、「吐く」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “吐く” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

やがて

chẳng mấy chốc, rồi thì / chẳng mấy chốc; cuối cùng

空は暗くなり、やがて雨が降り出した。

Trời tối dần rồi chẳng mấy chốc mưa bắt đầu rơi.

ようやく

cuối cùng thì, mãi mới / cuối cùng cũng

長い冬が終わり、ようやく暖かくなった。

Mùa đông dài kết thúc, cuối cùng trời đã ấm lên.

いずれ

sớm muộn gì, một ngày nào đó / rồi sẽ, sớm muộn

いずれ真実が分かるだろう。

Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ rõ.

たちまち

ngay lập tức, trong chốc lát / Chẳng mấy chốc, ngay lập tức

人気商品はたちまち売り切れた。

Sản phẩm được ưa chuộng đã hết hàng trong chốc lát.

絶えず

たえず

liên tục, không ngừng

Hán Việt: TUYỆT

機械は絶えず動いている。

Máy móc hoạt động liên tục.

つねに

luôn luôn, thường xuyên

安全にはつねに注意してください。

Hãy luôn chú ý đến an toàn.

しょっちゅう

thường xuyên, hay / Thường xuyên, luôn luôn

彼はしょっちゅう財布を忘れる。

Anh ấy hay quên ví.

すでに

đã, đã rồi / đã, rồi

会議はすでに始まっている。

Cuộc họp đã bắt đầu rồi.

とっくに

từ lâu rồi, đã sớm

宿題はとっくに終わった。

Bài tập thì tôi đã làm xong từ lâu rồi.

ほぼ

gần như, hầu như, khoảng / Hầu như, xấp xỉ

仕事はほぼ終わった。

Công việc gần như đã xong.

Học theo bài / đơn vị

13 trang có đủ dữ liệu

Cách dùng trang Mimi Kara Oboeru N2

Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.

Học theo giáo trình

Từ vựng N2 theo nguồn đang có

Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...