Đang hội tụ linh khí…

Mimi Kara Oboeru · N2 · Unit 1

Từ vựng Mimi Kara Oboeru Unit 1 N2

Học 100 mục của Unit 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Unit 1

60/100 mục hiển thị

無料

むりょう

miễn phí, không mất tiền

Hán Việt: Mô Liệu

この資料は無料でダウンロードできる。

Tài liệu này có thể tải xuống miễn phí.

収入

しゅうにゅう

thu nhập

Hán Việt: THU NHẬP

銀行での手続きについて「収入」を使って話した。

Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

支出

ししゅつ

chi phí, khoản chi / Chi tiêu

Hán Việt: CHI XUẤT

銀行での手続きについて「支出」を使って話した。

Tôi dùng “支出” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

赤字

あかじ

thâm hụt, lỗ / Lỗ, thâm hụt

Hán Việt: XÍCH TỰ

銀行での手続きについて「赤字」を使って話した。

Tôi dùng “赤字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

日中

にっちゅう

Ban ngày

Hán Việt: NHẬT TRUNG

日中は暖かい。

Ban ngày thì ấm áp.

人間

にんげん

Con người

Hán Việt: NHÂN GIAN

人間は皆平等だ。

Con người đều bình đẳng.

人生

じんせい

Cuộc đời

Hán Việt: NHÂN SINH

幸せな人生を送る。

Sống một cuộc đời hạnh phúc.

合計

ごうけい

Tổng cộng

Hán Việt: Hợp Kế

合計(ごうけい)額(がく)。

Tổng tiền.

割引

わりびき

giảm giá, chiết khấu

Hán Việt: CÁT DẪN

会員カードで十%の割引が受けられる。

Có thể được giảm 10% bằng thẻ hội viên.

期待

きたい

Kỳ vọng, mong đợi

Hán Việt: KÌ ĐÃI

親の期待に応える。

Đáp ứng kỳ vọng của bố mẹ.

募金

ぼきん

Quyên góp tiền

Hán Việt: MỘ KIM

街頭で募金する。

Quyên góp trên đường phố.

請求

せいきゅう

Yêu cầu thanh toán

Hán Việt: THỈNH CẦU

代金を請求する。

Yêu cầu thanh toán tiền.

経費

けいひ

Kinh phí

Hán Việt: KINH PHÍ

経費を削減する。

Cắt giảm kinh phí.

定価

ていか

Giá cố định, giá niêm yết

Hán Việt: ĐỊNH GIÁ

定価で買う。

Mua bằng giá niêm yết.

費用

ひよう

Chi phí

Hán Việt: PHÍ DỤNG

旅行の費用。

Chi phí du lịch.

現在

げんざい

Hiện tại

Hán Việt: HIỆN TẠI

現在の時刻。

Thời gian hiện tại.

時期

じき

Thời kỳ

Hán Việt: THỜI KỲ

桜の時期。

Thời kỳ hoa anh đào nở.

順序

じゅんじょ

Thứ tự

Hán Việt: THUẬN TỰ

順序よく並ぶ。

Xếp hàng theo thứ tự.

日帰り

ひがえり

Đi về trong ngày

Hán Việt: NHẬT QUY

日帰り旅行。

Du lịch trong ngày.

日付

ひづけ

Ngày tháng

Hán Việt: NHẬT PHÓ

日付を入れる。

Điền ngày tháng.

駐車

ちゅうしゃ

Đỗ xe

Hán Việt: TRÚ XA

駐車場に車を止める。

Đỗ xe vào bãi.

徒歩

とほ

Đi bộ

Hán Việt: ĐỒ BỘ

駅から徒歩5分。

Đi bộ 5 phút từ nhà ga.

手続き

てつづき

Thủ tục

Hán Việt: THỦ TỤC

入学の手続き。

Thủ tục nhập học.

窓口

まどぐち

Cửa bán vé, quầy

Hán Việt: SONG KHẨU

駅の窓口。

Quầy vé nhà ga.

司会

しかい

Chủ tọa, MC

Hán Việt: TƯ HỘI

司会を務める。

Đảm nhận việc làm MC.

斜め

ななめ

Nghiêng, chéo

Hán Việt:

斜め前。

Phía chéo đằng trước.

日当たり

ひあたり

Ánh nắng

Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG

日当たりがいい部屋。

Căn phòng có ánh sáng tốt.

湯気

ゆげ

Hơi nước

Hán Việt: THANG KHÍ

湯気が立つ。

Hơi nước bốc lên.

せん

Nút, phích cắm

Hán Việt: XUYÊN

ビールの栓を抜く。

Mở nắp chai bia.

はり

Cây kim

Hán Việt: CHÂM

時計の針。

Kim đồng hồ.

ひょう

Bảng biểu

Hán Việt: BIỂU

予定表を作る。

Lập bảng lịch trình.

名簿

めいぼ

Danh sách

Hán Việt: DANH BỘ

名簿に名前を書く。

Viết tên vào danh sách.

けん

Hán Việt: KHOÁN

入場券を買う。

Mua vé vào cửa.

ひも

Sợi dây

靴のひもを結ぶ。

Buộc dây giày.

いし

Đá

Hán Việt: THẠCH

石を投げる。

Ném đá.

意志

いし

Ý chí

Hán Việt: Ý CHÍ

意志が強い。

Ý chí mạnh mẽ.

謙遜

けんそん

Khiêm tốn

Hán Việt: KHIÊM TỐN

謙遜して断る。

Khiêm tốn từ chối.

言い訳

いいわけ

Biện bạch, lý do

Hán Việt: NGÔN DỊCH

言い訳をする。

Viện cớ biện bạch.

お世辞

おせじ

Nịnh nọt

Hán Việt: THẾ TỪ

お世辞を言う。

Nói lời nịnh nọt.

れい

Lễ nghi, cảm ơn

Hán Việt: LỄ

お礼を言う。

Nói lời cảm ơn.

服装

ふくそう

Phục trang, quần áo

Hán Việt: PHỤC TRANG

きちんとした服装。

Trang phục chỉnh tề.

しわ

Nếp nhăn

顔のしわが増える。

Nếp nhăn trên mặt tăng lên.

専攻

せんこう

Chuyên ngành

Hán Việt: CHUYÊN CÔNG

経済学を専攻する。

Học chuyên ngành kinh tế.

受験

じゅけん

Dự thi

Hán Việt: THỤ NGHIỆM

大学を受験する。

Dự thi vào đại học.

出世

しゅっせ

Thăng tiến

Hán Việt: XUẤT THẾ

出世が早い。

Thăng tiến nhanh.

出勤

しゅっきん

Đi làm

Hán Việt: XUẤT CẦN

毎朝8時に出勤する。

Mỗi sáng đi làm lúc 8 giờ.

共働き

ともばたらき

Vợ chồng cùng đi làm

Hán Việt: CỘNG ĐỘNG

共働きの家庭。

Gia đình có cả vợ và chồng cùng đi làm.

介護

かいご

Chăm sóc

Hán Việt: GIỚI HỘ

老人を介護する。

Chăm sóc người già.

出産

しゅっさん

Sinh đẻ

Hán Việt: XUẤT SẢN

無事に出産した。

Đã sinh đẻ mẹ tròn con vuông.

家事

かじ

Việc nhà

Hán Việt: GIA SỰ

家事をする。

Làm việc nhà.

外食

がいしょく

Ăn ngoài

Hán Việt: NGOẠI THỰC

外食が多い。

Thường xuyên ăn ngoài.

食欲

しょくよく

Sự thèm ăn

Hán Việt: THỰC DỤC

食欲がない。

Không có cảm giác thèm ăn.

睡眠

すいみん

Giấc ngủ

Hán Việt: THỤY MIÊN

睡眠をとる。

Ngủ một giấc.

動作

どうさ

Động tác

Hán Việt: ĐỘNG TÁC

動作が素早い。

Động tác nhanh nhẹn.

長所

ちょうしょ

Sở trường, ưu điểm

Hán Việt: TRƯỜNG SỞ

長所を伸ばす。

Phát huy sở trường.

能力

のうりょく

Năng lực

Hán Việt: NĂNG LỰC

能力を高める。

Nâng cao năng lực.

将来

しょうらい

Tương lai

Hán Việt: TƯƠNG LAI

将来の夢。

Giấc mơ tương lai.

寿命

じゅみょう

Tuổi thọ

Hán Việt: THỌ MỆNH

寿命が延びる。

Tuổi thọ kéo dài.

筆者

ひっしゃ

Tác giả

Hán Việt: BÚT GIẢ

筆者の意見。

Ý kiến của tác giả.

てき

Kẻ thù

Hán Việt: ĐỊCH

敵を倒す。

Đánh bại kẻ thù.

Cách học Unit 1

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...