Đang hội tụ linh khí…

Mimi Kara Oboeru · N2 · Unit 2

Từ vựng Mimi Kara Oboeru Unit 2 N2

Học 120 mục của Unit 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Unit 2

60/120 mục hiển thị

怒鳴る

どなる

quát mắng, la lớn / La mắng, hét lên

Hán Việt: NỘ MINH

この表現「怒鳴る」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “怒鳴る” thường được dùng trong tình huống đời sống.

暴れる

あばれる

nổi cơn, làm loạn / Nổi giận, quậy phá

Hán Việt: BẠO

この表現「暴れる」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “暴れる” thường được dùng trong tình huống đời sống.

おぼれる

suýt/chết đuối, bị chìm trong nước / chết đuối; chìm đắm

先生は「おぼれる」の使い方を例文で説明した。

Giáo viên giải thích cách dùng “おぼれる” bằng câu ví dụ.

うなずく

gật đầu

子どもは「うなずく」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “うなずく”.

疑う

うたがう

nghi ngờ, hoài nghi

Hán Việt: Nghi

人間関係の話で「疑う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “疑う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

吐く

はく

nôn, ói / thở; nôn; thổi; bày tỏ

Hán Việt: THỔ

体調を説明するとき、「吐く」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “吐く” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

ゴール(ごーる)を目指す(めざす)。

Hướng tới đích.

目立つ

めだつ

Nổi bật

Hán Việt: Mục Lập

目立つ(めだつ)色(いろ)。

Màu sắc nổi bật.

転ぶ

ころぶ

Vấp ngã

Hán Việt: CHUYỂN

雨の日に道で転んだ。

Tôi bị ngã trên đường vào ngày mưa.

転がる

ころがる

Lăn, ngã lăn

Hán Việt: CHUYỂN

ボールが坂道を転がった。

Quả bóng lăn xuống dốc.

転がす

ころがす

Làm lăn

Hán Việt: CHUYỂN

子どもがボールを転がした。

Đứa bé lăn quả bóng.

どける

dời đi, bỏ đi

邪魔な箱をどけた。

Tôi dời cái hộp vướng víu đi.

どく

tránh ra

通れないので少しどいてください。

Không đi qua được nên hãy tránh ra một chút.

枯れる

かれる

Héo / Khô / Héo, tàn

Hán Việt: Khô

泉(いずみ)が枯れる(かれる)。

Suối bị khô cạn.

かかる

Tốn / Mắc phải

エンジンがなかなかかからない。

Động cơ mãi không nổ.

受け取る

うけとる

nhận, tiếp nhận / Nhận lấy

Hán Việt: THỤ THỦ

受付で資料と名札を受け取ってから会場に入った。

Tôi nhận tài liệu và bảng tên ở quầy lễ tân rồi mới vào hội trường.

売り切れる

うりきれる

bán hết / Bán sạch, cháy hàng

Hán Việt: MẠI THIẾT

人気のケーキは午前中に売り切れてしまった。

Chiếc bánh kem nổi tiếng đã bán hết trong buổi sáng.

払い戻す

はらいもどす

hoàn tiền, trả lại tiền

Hán Việt: PHẤT LỆ

台風で旅行が中止になり、航空券代が払い戻された。

Chuyến du lịch bị hủy vì bão và tiền vé máy bay đã được hoàn lại.

呼び出す

よびだす

gọi ra, gọi đến / Gọi ra, triệu tập

Hán Việt: HÔ XUẤT

先生は授業後に学生を職員室へ呼び出した。

Sau giờ học, giáo viên gọi học sinh lên phòng giáo viên.

呼びかける

よびかける

gọi lớn, kêu gọi

Hán Việt:

駅員は乗客に忘れ物に注意するよう呼びかけた。

Nhân viên nhà ga kêu gọi hành khách chú ý đồ bỏ quên.

突き当たる

つきあたる

đụng phải, chạm tới; đi đến cuối đường / Đi đến cuối đường/hẻm, đâm vào (khi đi đến hết con đường, không còn đường đi tiếp)

Hán Việt: ĐỘT ĐƯƠNG

廊下をまっすぐ行くと壁に突き当たる。

Đi thẳng hành lang thì sẽ tới chỗ tường chắn.

取り消す

とりけす

hủy bỏ, thu hồi lời nói/đặt hàng/quyết định

Hán Việt: THỦ TIÊU

急用ができて予約を取り消した。

Có việc gấp nên tôi đã hủy đặt chỗ.

立ち止まる

たちどまる

Dừng lại, đứng lại / Đứng lại, dừng bước

Hán Việt: LẬP CHỈ

ふと立ち止まる。

Bất chợt dừng lại.

横切る

よこぎる

Băng qua, đi ngang qua

Hán Việt: HOÀNH THIẾT

道を横切る。

Băng qua đường.

引っ張る

ひっぱる

Kéo, lôi kéo

Hán Việt: DẪN TRƯƠNG

糸を引っ張る。

Kéo sợi chỉ.

酔う

よう

Say (rượu, xe, sóng)

Hán Việt: TÚY

お酒に酔う。

Say rượu.

終える

おえる

Hoàn thành, kết thúc

Hán Việt: CHUNG

仕事を終える。

Hoàn thành công việc.

努める

つとめる

cố gắng, nỗ lực làm gì

Hán Việt: VỤ

会社はサービスの改善に努めている。

Công ty đang nỗ lực cải thiện dịch vụ.

たとえる

Ví von, so sánh

人生を旅にたとえる。

Ví cuộc đời như một chuyến du lịch.

モテる

もてる

Được yêu thích, thu hút

Hán Việt: TRÌ

彼は明るくて話しやすいので、クラスでモテる。

Vì anh ấy vui vẻ và dễ nói chuyện nên rất được yêu thích trong lớp.

迎える

むかえる

Đón, chào đón

Hán Việt: NGHÊNH

空港で客を迎える。

Đón khách ở sân bay.

発つ

たつ

khởi hành, rời đi

Hán Việt: LẬP

明日の朝、東京へ向けて発つ予定だ。

Sáng mai tôi dự định khởi hành đi Tokyo.

関わる

かかわる

Liên quan, dính líu

Hán Việt: QUAN

事件に関わる。

Có liên quan đến vụ án.

はまる

Khớp vào, mắc kẹt, nghiện

ゲームにはまる。

Nghiện game.

逃がす

にがす

Thả đi, để xổng mất

Hán Việt: ĐÀO

釣った魚を逃がす。

Thả con cá đã câu được đi.

逃げる

にげる

Bỏ chạy, trốn thoát

Hán Việt: ĐÀO

犯人が逃げる。

Tội phạm bỏ trốn.

あふれる

Tràn ngập

自信にあふれる。

Tràn ngập sự tự tin.

湿る

しめる

Ẩm ướt

Hán Việt: THẤP

洗濯物がまだ湿っている。

Đồ giặt vẫn còn ẩm ướt.

傷む

いたむ

Hỏng, ôi thiu (thức ăn)

Hán Việt: THƯƠNG

魚が傷む。

Cá bị ôi thiu.

枯らす

からす

Làm héo

Hán Việt: KHÔ

病気で木を枯らす。

Làm cây héo chết do bệnh.

ほどく

Cởi ra, tháo ra

荷物のひもをほどく。

Tháo dây buộc hành lý.

ほどける

Tuột ra, cởi ra

靴のひもがほどける。

Dây giày bị tuột.

つぶす

Nghiền nát, giết (thời gian)

時間を空きつぶす。

Giết thời gian rảnh.

散らばる

ちらばる

Rải rác, phân tán

Hán Việt: TÁN

ゴミが散らばっている。

Rác nằm rải rác.

裏返す

うらがえす

Lật ngược lại

Hán Việt: LÝ PHẢN

魚を裏返す。

Lật ngược mặt cá lại.

下げる

さげる

Làm giảm, hạ xuống

Hán Việt: HẠ

値段を下げる。

Giảm giá xuống.

下がる

さがる

Đi xuống, giảm sút

Hán Việt: HẠ

熱が下がる。

Cơn sốt giảm xuống.

張り切る

はりきる

Hăng hái

Hán Việt: TRƯƠNG THIẾT

仕事に張り切る。

Hăng hái làm việc.

がっかりする

Thất vọng

試験に落ちてがっかりした。

Thất vọng vì thi rớt.

かわいがる

Yêu thương, cưng chiều

犬をかわいがる。

Cưng chiều chú chó.

甘える

あまえる

Làm nũng

Hán Việt: CAM

親に甘える。

Làm nũng với bố mẹ.

務まる

つとまる

Đảm đương được

Hán Việt: VỤ

私にこの仕事が務まるだろうか。

Liệu tôi có đảm đương được công việc này không?

突く

つく

Đâm / Chọc

Hán Việt: Đột

弱点を(じゃくてんを)突く(つく)。

Đâm trúng điểm yếu.

支払う

しはらう

Chi trả

Hán Việt: Chi

代金(だいきん)を支払う(しはらう)。

Trả tiền hàng.

敷く

しく

Trải

Hán Việt: Phu

座布団(ざぶとん)を敷く(しく)。

Trải đệm ngồi.

固まる

かたまる

Cứng lại / Đông lại

Hán Việt: Cố

方針(ほうしん)が固まる(かたまる)。

Phương châm đã được chốt (đông cứng lại).

稼ぐ

かせぐ

Kiếm tiền

Hán Việt: Giá

金を(かねを)稼ぐ(かせぐ)。

Kiếm tiền.

占う

うらなう

Xem bói

Hán Việt: Chiếm

運勢(うんせい)を占う(うらなう)。

Xem bói vận mệnh.

余る

あまる

Dư thừa

Hán Việt:

料理が余る。

Thức ăn thừa.

はめる

Đeo, cài vào

指輪をはめる。

Đeo nhẫn.

Cách học Unit 2

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...