子どもは「触る」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “触る”.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
sờ, chạm / Chạm vào
触る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là sờ, chạm / Chạm vào.
Cách đọc là さわる.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さわる
Hán Việt: Xúc
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
子どもは「触る」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “触る”.
日常の動きを説明するとき、「触る」を使う。
Khi giải thích động tác hằng ngày, ta dùng “触る”.
Từ gần nghĩa: 触れる, 接触する
Từ trái nghĩa: 離れる
Liên quan: 触覚, 触手
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.