Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N2

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N2

1.160 mục · Trang 2/24

せいぜい

nhiều nhất, tối đa / nhiều nhất, cao lắm thì, cố lắm thì

参加者はせいぜい二十人だろう。

Người tham gia nhiều nhất chắc khoảng hai mươi người.

せめて

ít nhất thì, tối thiểu cũng / Ít nhất là, chí ít thì (mong muốn tối thiểu)

せめて理由だけでも教えてほしい。

Ít nhất hãy cho tôi biết lý do.

いよいよ

cuối cùng thì; ngày càng / Cuối cùng thì, càng ngày càng

いよいよ明日試験の日だ。

Cuối cùng ngày mai cũng là ngày thi.

いちいち

từng cái một; việc gì cũng / từng cái một, chi tiết

細かいことをいちいち気にしないで。

Đừng để ý từng chuyện nhỏ một.

ばったり

tình cờ, đột nhiên / Tình cờ (gặp), đổ rầm

駅で友人にばったり会った。

Tôi tình cờ gặp bạn ở ga.

こっそり

lén lút, bí mật / Lén lút, vụng trộm

彼はこっそり部屋を出た。

Anh ấy lặng lẽ ra khỏi phòng.

ぎっしり

đầy chặt, kín mít / Chật kín, đầy ắp

予定がぎっしり入っている。

Lịch trình kín mít.

さっさと

nhanh chóng, khẩn trương

宿題をさっさと終わらせよう。

Hãy làm xong bài tập nhanh đi.

せっせと

chăm chỉ, cần mẫn

彼女は毎日せっせと単語を覚えている。

Cô ấy chăm chỉ học từ vựng mỗi ngày.

どっと

ồ ạt, đột ngột, đồng loạt / ồ ạt, bật ra

客がどっと店に入ってきた。

Khách ồ ạt vào cửa hàng.

たっぷり

đầy đủ, dư dả, nhiều / Đầy ắp, nhiều

野菜をたっぷり入れてスープを作った。

Tôi cho thật nhiều rau vào nấu súp.

多少

たしょう

ít nhiều, một chút / Một chút, hơi hơi

Hán Việt: ĐA THIỂU

多少の失敗は仕方がない。

Một chút thất bại thì cũng đành chịu.

より

hơn, thêm, càng / hơn, càng

よりよい方法を探している。

Tôi đang tìm phương pháp tốt hơn.

むしろ

thà, đúng hơn là, trái lại / Ngược lại, thà... còn hơn

急ぐよりむしろ安全を優先したい。

Thay vì vội, tôi muốn ưu tiên an toàn hơn.

徐々に

じょじょに

dần dần, từng chút một

Hán Việt: TỪ

日本語の会話に徐々に慣れてきた。

Tôi dần quen với hội thoại tiếng Nhật.

次第に

しだいに

dần dần, theo thời gian

Hán Việt: THỨ ĐỆ

雨は次第に強くなった。

Mưa dần trở nên nặng hạt.

さらに

hơn nữa, thêm nữa

Hán Việt: CANH

計画をさらに詳しく説明してください。

Hãy giải thích kế hoạch chi tiết hơn nữa.

一段と

いちだんと

hơn hẳn, hơn một bậc / Hơn một bậc, rõ rệt

Hán Việt: NHẤT ĐOẠN

試験が近づき、緊張が一段と高まった。

Kỳ thi đến gần, sự căng thẳng tăng lên rõ rệt.

いわゆる

cái gọi là

彼はいわゆる天才タイプではない。

Anh ấy không phải kiểu người gọi là thiên tài.

思い切り

おもいきり

hết sức, thỏa thích / Hết mình, dứt khoát

Hán Việt: TƯ THIẾT

休みの日は思い切り遊びたい。

Ngày nghỉ tôi muốn chơi thỏa thích.

わざと

cố ý, cố tình

彼はわざと間違えたふりをした。

Anh ấy cố tình giả vờ nhầm.

わざわざ

cất công, đặc biệt

遠い所をわざわざ来てくれてありがとう。

Cảm ơn bạn đã cất công đến từ xa.

かえって

ngược lại, trái lại / Trái lại, ngược lại

急いだせいでかえって遅くなった。

Vì vội nên trái lại bị muộn hơn.

あいにく

không may là, tiếc là

あいにくその日は予定があります。

Tiếc là ngày đó tôi có lịch rồi.

人物

じんぶつ

Nhân vật

Hán Việt: Nhân Vật

歴史(れきし)上の(じょうの)人物(じんぶつ)。

Nhân vật trong lịch sử.

日中

にっちゅう

Ban ngày

Hán Việt: NHẬT TRUNG

日中は暖かい。

Ban ngày thì ấm áp.

年代

ねんだい

thời đại, niên đại

この資料では、年代について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời đại, niên đại.

集中

しゅうちゅう

Tập trung

Hán Việt: TẬP TRUNG

勉強に集中する。

Tập trung vào việc học.

手間

てま

Công sức, thời gian

Hán Việt: THỦ GIAN

手間がかかる。

Tốn công sức.

中間

ちゅうかん

ở giữa, trung gian

この資料では、中間について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ở giữa, trung gian.

人間

にんげん

Con người

Hán Việt: NHÂN GIAN

人間は皆平等だ。

Con người đều bình đẳng.

作業

さぎょう

công việc, thao tác

この資料では、作業について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về công việc, thao tác.

生じる

しょうじる

phát sinh

仕事や日常生活で、生じる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phát sinh.

人生

じんせい

Cuộc đời

Hán Việt: NHÂN SINH

幸せな人生を送る。

Sống một cuộc đời hạnh phúc.

用いる

もちいる

Sử dụng

Hán Việt: Dụng

ペン(ぺん)を用いて(もちいて)書く(かく)。

Sử dụng bút để viết.

使用

しよう

sử dụng

この資料では、使用について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sử dụng.

土地

とち

đất đai; vùng đất

この資料では、土地について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đất đai.

発生

はっせい

phát sinh, xảy ra

この資料では、発生について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phát sinh, xảy ra.

合計

ごうけい

Tổng cộng

Hán Việt: Hợp Kế

合計(ごうけい)額(がく)。

Tổng tiền.

集合

しゅうごう

tập hợp, tập trung

この資料では、集合について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tập hợp, tập trung.

本気

ほんき

sự nghiêm túc, thật lòng

この資料では、本気について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự nghiêm túc, thật lòng.

本来

ほんらい

Vốn dĩ, bản chất

Hán Việt: BẢN LAI

本来の目的。

Mục đích vốn dĩ.

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

ゴール(ごーる)を目指す(めざす)。

Hướng tới đích.

目立つ

めだつ

Nổi bật

Hán Việt: Mục Lập

目立つ(めだつ)色(いろ)。

Màu sắc nổi bật.

気分

きぶん

tâm trạng

この資料では、気分について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tâm trạng.

インフレ

lạm phát

インフレで生活費が上がっている。

Chi phí sinh hoạt đang tăng vì lạm phát.

イラスト

tranh minh họa, hình minh họa

説明書に分かりやすいイラストが載っている。

Trong sách hướng dẫn có hình minh họa dễ hiểu.

クレーム

phàn nàn, khiếu nại / khiếu nại, phàn nàn

商品に問題があり、店にクレームを言った。

Sản phẩm có vấn đề nên tôi đã khiếu nại với cửa hàng.

サービス

dịch vụ, phục vụ

このホテルはサービスがとてもいい。

Khách sạn này có dịch vụ rất tốt.

コース

khóa học; lộ trình; thực đơn theo suất / khóa học, đường đi

日本語の上級コースに申し込んだ。

Tôi đăng ký khóa tiếng Nhật cao cấp.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...