握手
あくしゅ
bắt tay
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.281 mục · Trang 1/46
あくしゅ
bắt tay
あつまり
buổi tụ họp; sự tụ tập
いっか
cả gia đình; một nhà
おかあさま
mẹ của người khác; cách gọi hoặc nhắc đến mẹ người khác rất lịch sự
おくさま
vợ của người khác; cách gọi hoặc nhắc đến vợ ai đó một cách lịch sự
おじぎ
cúi chào; động tác cúi người để chào hoặc thể hiện sự lịch sự
おじょうちゃん
cô bé; cách gọi thân mật đối với con gái của người khác
おとうさま
bố của người khác; cách gọi hoặc nhắc đến bố người khác rất lịch sự
おないどし
cùng tuổi; sinh cùng năm hoặc có cùng độ tuổi
(お)ぼっちゃん
cậu bé hoặc con trai nhà người khác; đôi khi mang sắc thái 'cậu ấm' được nuông chiều
おやこうこう
hiếu thảo; làm điều khiến cha mẹ vui hoặc đền đáp công ơn cha mẹ
かねづかい
cách tiêu tiền; thói quen sử dụng tiền bạc
きづかい
sự quan tâm tinh tế; để ý đến cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác
こうはい
đàn em; người vào trường, công ty hoặc tổ chức sau mình
ことばづかい
cách dùng từ, cách ăn nói
(ご)ふさい
vợ chồng; cách nói lịch sự khi nhắc đến một cặp vợ chồng
giao tiếp; quá trình trao đổi thông tin và cảm xúc với người khác
さんせだい
ba thế hệ
さんにんしまい
ba chị em gái
〜し
ông/bà ~; cách gọi trang trọng người được nhắc tới, thường dùng trong văn viết hoặc tin tức
しごとなかま
đồng nghiệp, người cùng làm việc hoặc cùng nghề
しそん
con cháu, hậu duệ; các thế hệ sinh ra sau một người
したしい
thân thiết; có quan hệ gần gũi và thoải mái
じっか
nhà bố mẹ đẻ; ngôi nhà gia đình mình đang hoặc từng sinh sống
しゅうい
xung quanh; khu vực hoặc người ở quanh một đối tượng
じょうし
cấp trên; người có vị trí cao hơn mình trong công việc
しょくば
nơi làm việc; công ty, văn phòng hoặc địa điểm mình làm việc
しりあい
người quen; có biết nhau nhưng không nhất thiết thân
しんるい
họ hàng, bà con; cách nói hơi trang trọng hoặc rộng hơn 親戚 trong một số ngữ cảnh
すえっこ
con út; người con nhỏ tuổi nhất trong gia đình
せんぱい
tiền bối, đàn anh đàn chị; người vào trường hoặc công ty trước mình
そせん
tổ tiên; những người thuộc các thế hệ trước trong dòng họ
そふぼ
ông bà; ông và bà
dù cho, cho dù; thường đi cùng ~ても / ~でも
ちじん
người quen; người mình biết nhưng không nhất thiết thân
hoàn toàn không, chẳng chút nào; thường đi với phủ định
〜づかい
cách dùng, cách sử dụng ~; thường nói về tiền, từ ngữ hoặc cách xử sự
つきあい
quan hệ, giao thiệp; việc qua lại với người khác
としうえ
lớn tuổi hơn
としした
nhỏ tuổi hơn
とり〜
lấy, đưa, xử lý ~; yếu tố đầu trong nhiều động từ ghép
とりかえる
thay cái cũ bằng cái khác
とりけす
hủy bỏ, rút lại
とりだす
lấy ra
ながねん
nhiều năm, trong thời gian dài
〜なかま
bạn, nhóm người cùng ~
なかよし
thân thiết, bạn thân
なつかしい
hoài niệm, thân thuộc; gợi nhớ điều cũ khiến mình nhớ nhung
はなしあい
cuộc trao đổi, bàn bạc để đi đến hiểu biết hoặc quyết định
ひとりっこ
con một
Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.
Học theo giáo trình
Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.