Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.281 mục · Trang 2/46

怪しむ

あやしむ

nghi ngờ; cho là đáng ngờ

甘み

あまみ

vị ngọt; độ ngọt

厚み

あつみ

độ dày; chiều sâu, sức nặng về nội dung

暖める

あたためる

làm cho không gian hoặc cơ thể ấm lên

温める

あたためる

làm nóng; hâm nóng

暖まる

あたたまる

trở nên ấm áp, thường nói về không khí hoặc cơ thể

温まる

あたたまる

ấm lên; được làm nóng

温かみ

あたたかみ

sự ấm áp; cảm giác gần gũi, ấm cúng

~力

〜りょく

sức ~, năng lực ~

~率

〜りつ

tỷ lệ ~

予防法

よぼうほう

phương pháp phòng ngừa

~用

〜よう

dùng cho ~, dành cho ~

湯沸かし器

ゆわかしき

máy đun nước, thiết bị làm nóng nước

優先度

ゆうせんど

mức độ ưu tiên

免許証

めんきょしょう

giấy phép, thẻ bằng lái; thường chỉ giấy phép lái xe

身分証

みぶんしょう

giấy tờ tùy thân, thẻ xác minh danh tính

保証金

ほしょうきん

tiền đặt cọc, tiền bảo đảm

保健所

ほけんじょ

trung tâm y tế công cộng, cơ quan y tế địa phương

~法

〜ほう

phương pháp, cách ~; cũng có thể chỉ luật về ~

編集者

へんしゅうしゃ

biên tập viên

変更届

へんこうとどけ

đơn thông báo thay đổi

~別

〜べつ

theo từng ~, phân loại theo ~

プラスチック製

プラスチックせい

làm bằng nhựa

普及率

ふきゅうりつ

tỷ lệ phổ cập, tỷ lệ sử dụng trong toàn bộ đối tượng

評論家

ひょうろんか

nhà phê bình, nhà bình luận

表面化

ひょうめんか

lộ rõ, nổi lên bề mặt; vấn đề trước đây tiềm ẩn trở nên rõ ràng

美容師

びようし

thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp tóc

筆記具

ひっきぐ

dụng cụ viết như bút, bút chì

ビジネス街

ビジネスがい

khu thương mại, khu tập trung văn phòng

被害届

ひがいとどけ

đơn trình báo thiệt hại, đơn báo bị hại gửi cảnh sát

~版

〜はん

bản, phiên bản ~

年代別

ねんだいべつ

theo từng nhóm tuổi; theo từng thập niên/thời kỳ, tùy cách phân loại dữ liệu

年賀状

ねんがじょう

thiệp chúc mừng năm mới

~届

〜とどけ

đơn, tờ khai ~; giấy tờ chính thức thông báo hoặc đăng ký một việc

独立心

どくりつしん

tinh thần tự lập

登録証

とうろくしょう

thẻ đăng ký, giấy chứng nhận đã đăng ký

天皇制

てんのうせい

chế độ Thiên hoàng

手数料

てすうりょう

phí dịch vụ, phí xử lý thủ tục

手品師

てじなし

ảo thuật gia

釣り具

つりぐ

dụng cụ câu cá

挑戦状

ちょうせんじょう

thư thách đấu; lời tuyên bố chính thức thách đối phương

~帳

〜ちょう

sổ, quyển ghi chép ~

注射器

ちゅうしゃき

ống tiêm, bơm tiêm

~地

〜ち

khu, vùng, địa điểm ~

退職届

たいしょくとどけ

đơn/thông báo nghỉ việc; văn bản chính thức báo việc thôi việc

~代

〜だい

tiền, chi phí cho ~

専門家

せんもんか

chuyên gia; người có kiến thức chuyên sâu trong một lĩnh vực

洗面所

せんめんじょ

khu rửa mặt; nơi có bồn rửa, thường gần nhà vệ sinh hoặc phòng tắm

洗面具

せんめんぐ

đồ dùng vệ sinh cá nhân như bàn chải, kem đánh răng, dao cạo

洗面器

せんめんき

chậu rửa mặt, chậu nhỏ dùng để rửa

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...