具体性
ぐたいせい
tính cụ thể; mức độ rõ ràng, có chi tiết thực tế
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.281 mục · Trang 4/46
ぐたいせい
tính cụ thể; mức độ rõ ràng, có chi tiết thực tế
〜ぐ
dụng cụ; hậu tố tạo tên đồ dùng phục vụ một mục đích cụ thể
きんちょうかん
cảm giác căng thẳng; bầu không khí khiến người ta phải tập trung và cảnh giác
きんぞくせい
làm bằng kim loại
〜きん
khoản tiền dùng hoặc trả cho một mục đích nào đó
きょかしょう
giấy phép; giấy tờ chứng minh đã được cho phép
きょうそうりつ
tỷ lệ cạnh tranh; số người cạnh tranh cho một chỗ hoặc một suất
きょうぎじょう
sân thi đấu; địa điểm được xây dựng cho các cuộc thi thể thao
〜ぎょう
ngành nghề; lĩnh vực kinh doanh hoặc công việc nào đó
きふきん
tiền quyên góp; khoản tiền tự nguyện đóng góp cho một mục đích
ききかん
cảm giác nguy cơ; nhận thức rằng tình hình có thể trở nên nghiêm trọng
〜き
hậu tố chỉ dụng cụ, thiết bị hoặc vật chứa có chức năng cụ thể
〜き
hậu tố chỉ máy hoặc thiết bị, thường là máy có cơ cấu hoạt động
かんちょうがい
khu tập trung các cơ quan hành chính nhà nước
かんごし
điều dưỡng; nhân viên chuyên chăm sóc và hỗ trợ người bệnh
〜かん
hậu tố biểu thị cảm giác, ấn tượng hoặc cảm nhận về một đặc điểm
〜かん
hậu tố chỉ viên chức hoặc người giữ một chức vụ công nhất định
かつようほう
cách tận dụng; phương pháp sử dụng sao cho hiệu quả
がくせいしょう
thẻ sinh viên hoặc học sinh
かいていばん
bản chỉnh lý; phiên bản được sửa nội dung từ bản xuất bản trước
かいすいよくじょう
bãi tắm biển được quy hoạch hoặc cho phép tắm
がいこうかん
nhà ngoại giao; viên chức đại diện quốc gia trong quan hệ đối ngoại
かいいんしょう
thẻ hội viên; giấy hoặc thẻ chứng minh tư cách thành viên
〜がい
khu phố hoặc khu vực tập trung nhiều cơ sở cùng loại
〜か
hậu tố chỉ người chuyên hoạt động trong một lĩnh vực hoặc có khuynh hướng nào đó
おんせんがい
khu phố suối nước nóng; khu tập trung nhà trọ, quán ăn và dịch vụ quanh onsen
オフィスがい
khu phố tập trung nhiều văn phòng và công ty
えいこくしき
kiểu Anh; cách làm hoặc phong cách theo kiểu của Anh
うちゅうひこうし
phi hành gia; người được huấn luyện để bay và làm việc ngoài không gian
〜いん
nhân viên; thành viên của một nhóm hoặc tổ chức ~
いりょうよう
dùng cho y tế; được thiết kế hoặc sản xuất để sử dụng trong chăm sóc, điều trị
アドレスちょう
sổ địa chỉ; danh bạ địa chỉ liên lạc
りょうわき
hai bên; hai bên hông/nách tùy ngữ cảnh
りょうひざ
cả hai đầu gối
りょう〜
cả hai ~
もと〜
cựu, trước đây là ~
めいセリフ
câu thoại nổi tiếng, câu nói kinh điển
めいえんぎ
màn diễn xuất xuất sắc, diễn xuất đáng nhớ
むはんのう
không phản ứng
むきりょく
uể oải, thiếu động lực; không có ý muốn hành động
むきょか
không được phép, không có giấy phép
む〜
vô, không, không có ~
まむかい
ngay đối diện, phía thẳng bên kia
ま〜
thật, chính giữa, hoàn toàn ~; tiền tố nhấn mạnh vị trí hoặc mức độ
べつ〜
khác, riêng ~
ぶさほう
bất lịch sự, thiếu lễ phép
ふくとしん
trung tâm phụ của đô thị; khu trung tâm lớn ngoài lõi trung tâm chính
ふくさよう
tác dụng phụ
ふく〜
phó, phụ ~; chỉ vị trí thứ hai hoặc chức năng phụ
ぶきみ
rùng rợn, kỳ quái, tạo cảm giác đáng sợ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.