非公式
ひこうしき
không chính thức
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.281 mục · Trang 5/46
ひこうしき
không chính thức
ひこうかい
không công khai, không mở cho công chúng
ひかぜい
không chịu thuế, được miễn thuế
ひ〜
phi, không ~; phủ định hoặc chỉ không thuộc trạng thái phía sau
はんぴれい
tỷ lệ nghịch
はんとけいまわり
ngược chiều kim đồng hồ
はんとうめい
bán trong suốt, hơi nhìn xuyên qua được
はんそで
tay áo ngắn, áo cộc tay
はんせいき
nửa thế kỷ, 50 năm
はんしゃかいてき
phản xã hội; đi ngược chuẩn mực và trật tự xã hội
はんえいきゅうてき
gần như vĩnh viễn, bán vĩnh cửu
はん〜
nửa, bán ~; chỉ một nửa hoặc trạng thái chưa hoàn toàn
はん〜
phản, chống, ngược ~
はつぶたい
sân khấu đầu tiên, lần đầu biểu diễn chính thức
はつこうかい
lần đầu công bố, lần đầu ra mắt công chúng
なましゅつえん
xuất hiện trực tiếp trên chương trình phát sóng
なまえんそう
biểu diễn nhạc trực tiếp
なま〜
tươi, sống, trực tiếp ~; chỉ trạng thái chưa qua chế biến hoặc diễn ra trực tiếp
なが〜
dài ~; chỉ thời gian hoặc kích thước dài
どうていど
cùng mức độ, xấp xỉ ngang nhau
どうせだい
cùng thế hệ, cùng lứa tuổi
どうぎょうしゃ
người cùng nghề, doanh nghiệp cùng ngành
どう〜
cùng ~, đồng ~; chỉ sự giống nhau về nhóm, thời điểm hoặc thuộc tính
ていけつあつ
huyết áp thấp
ていカロリー
ít calo, hàm lượng năng lượng thấp
てい〜
thấp ~; chỉ mức, giá trị hoặc hàm lượng thấp
ちょうたいさく
siêu tác phẩm, tác phẩm quy mô rất lớn
ちょうこがた
siêu nhỏ, cỡ cực nhỏ
ちょうこうそうビル
tòa nhà siêu cao tầng
ちょうおおがた
siêu lớn, cỡ cực lớn
ちょういちりゅう
hàng đầu, đẳng cấp cao nhất
ちょう〜
siêu, cực kỳ; vượt mức thông thường
〜ちょう
trưởng, người đứng đầu ~
たん〜
ngắn ~; tiền tố chỉ thời gian, khoảng cách hoặc kích thước ngắn
たりょう
lượng lớn, nhiều
たようと
đa mục đích; dùng được cho nhiều việc
たほうめん
nhiều phương diện, nhiều phía hoặc nhiều lĩnh vực
たこくせき
đa quốc tịch; gồm nhiều quốc tịch khác nhau
た〜
nhiều, đa ~; chỉ số lượng hoặc chủng loại nhiều
そう〜
tổng, toàn thể; chỉ toàn bộ hoặc số tổng cộng
ぜんかもく
tất cả các môn học, toàn bộ môn thi
ぜん〜
trước, tiền nhiệm; chỉ giai đoạn hoặc chức vụ ngay trước hiện tại
ぜん〜
toàn, tất cả; đặt trước danh từ để chỉ toàn bộ phạm vi
せいひれい
tỷ lệ thuận; quan hệ trong đó một đại lượng tăng giảm theo cùng tỷ lệ với đại lượng kia
せい〜
chính, đúng, chuẩn; dùng trong một số từ chỉ phía chính, số dương hoặc quan hệ thuận
しんたいせい
cơ cấu, bộ máy hoặc hệ thống tổ chức mới
しょじじょう
nhiều hoàn cảnh, lý do khác nhau; các tình tiết khó nói hết cụ thể
しょうりょう
một lượng nhỏ, một ít
しょう〜
ít, nhỏ; đặt trước danh từ để chỉ lượng hoặc quy mô nhỏ
しょ〜
các, nhiều; tiền tố trang trọng chỉ nhiều loại hoặc nhiều mặt
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.