Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 6/46

停車

ていしゃ

dừng xe, tàu; phương tiện dừng lại

鉄道

てつどう

đường sắt; hệ thống tàu chạy trên đường ray

上り電車

のぼりでんしゃ

tàu tuyến lên; tàu chạy về phía đầu tuyến, thường hướng về đô thị lớn

乗り遅れる

のりおくれる

lỡ tàu, xe hoặc chuyến phương tiện

発車

はっしゃ

khởi hành của tàu, xe

踏切

ふみきり

đường ngang giao với đường sắt, chỗ chắn tàu

(プラット)ホーム

sân ga, khu vực chờ tàu

便

びん

chuyến, dịch vụ vận chuyển; thường dùng cho máy bay, tàu hoặc bưu phẩm

酔う

よう

say rượu; say xe, say tàu

明ける

あける

kết thúc một thời kỳ; sang thời kỳ mới

~上げる

〜あげる

làm xong; hoàn thành; đưa lên

あせ

mồ hôi

あらし

bão; cơn bão

一段と

いちだんと

càng hơn nữa; rõ rệt hơn một bậc so với trước

いね

cây lúa; lúa còn đang mọc ngoài ruộng

薄暗い

うすぐらい

hơi tối; thiếu ánh sáng nhưng không tối hẳn

海岸沿い

かいがんぞい

dọc bờ biển; khu vực chạy theo đường bờ biển

海水浴場

かいすいよくじょう

bãi tắm biển được quy hoạch hoặc cho phép tắm

河川

かせん

sông ngòi; cách gọi mang tính hành chính hoặc kỹ thuật cho sông và dòng chảy

刈る

かる

cắt, gặt hoặc xén cỏ và cây trồng

きし

bờ; mép đất tiếp giáp với sông, hồ hoặc biển

決まって

きまって

lần nào cũng vậy; hễ xảy ra là y như rằng như thế

きり

sương mù

紅葉

こうよう

lá chuyển đỏ, vàng vào mùa thu; cảnh lá mùa thu đổi màu

たき

thác nước

たに

thung lũng

梅雨

つゆ

mùa mưa ở Nhật, thường vào đầu mùa hè

初霜

はつしも

sương giá đầu mùa

初雪

はつゆき

tuyết đầu mùa

風景

ふうけい

phong cảnh, cảnh vật

吹雪

ふぶき

bão tuyết; tuyết bị gió mạnh cuốn dày đặc

平野

へいや

đồng bằng, vùng đất rộng và tương đối bằng phẳng

紅葉

もみじ

lá đỏ mùa thu, cây phong có lá đỏ

夕立

ゆうだち

mưa rào bất chợt vào chiều tối, thường vào mùa hè

暗記

あんき

học thuộc lòng; ghi nhớ máy móc

一時間目

いちじかんめ

tiết học đầu tiên; tiết một

引用

いんよう

trích dẫn; lấy nguyên hoặc dẫn lại lời, số liệu từ nguồn khác

受け持つ

うけもつ

đảm nhận; phụ trách một lớp, công việc hoặc phần việc

園児

えんじ

trẻ đang học ở trường mầm non hoặc mẫu giáo

学生証

がくせいしょう

thẻ sinh viên hoặc học sinh

科目

かもく

môn học; môn thi

期末試験

きまつしけん

kỳ thi cuối kỳ

休講

きゅうこう

nghỉ dạy; buổi học bị hủy

教育実習

きょういくじっしゅう

thực tập sư phạm; thời gian sinh viên đến trường thực hành giảng dạy

教員

きょういん

giáo viên; người làm công tác giảng dạy tại trường

教科書

きょうかしょ

sách giáo khoa; giáo trình chính dùng trong môn học

教師

きょうし

giáo viên; người làm nghề dạy học

教授

きょうじゅ

giáo sư; chức danh giảng dạy, nghiên cứu ở bậc đại học

高学歴

こうがくれき

học vấn cao; có nền tảng học vấn ở bậc cao

講師

こうし

giảng viên; người đứng lớp, hướng dẫn hoặc giảng dạy một môn, khóa học

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...