Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 8/46

報道

ほうどう

đưa tin, hoạt động báo chí truyền thông

マスコミ

truyền thông đại chúng; báo chí, TV, radio và các phương tiện tương tự

見出し

みだし

tiêu đề, đầu đề của bài báo hoặc mục

メディア

truyền thông, phương tiện truyền thông

一瞬

いっしゅん

một khoảnh khắc rất ngắn; trong chớp mắt

今や

いまや

giờ đây; nay đã, nhấn mạnh sự thay đổi so với trước

印刷機能

いんさつきのう

chức năng in ấn của máy hoặc phần mềm

インストール

cài đặt phần mềm hoặc ứng dụng vào thiết bị

ウイルス対策

ウイルスたいさく

biện pháp phòng chống vi-rút; bảo vệ thiết bị hoặc sức khỏe khỏi vi-rút

ウェブサイト

trang web; website

起動

きどう

khởi động; làm máy, thiết bị hoặc phần mềm bắt đầu hoạt động

~機能

〜きのう

chức năng về một mục đích hoặc hoạt động cụ thể

高機能

こうきのう

nhiều tính năng; có chức năng hoặc hiệu năng cao

再インストール

さいインストール

cài đặt lại phần mềm hoặc ứng dụng

送信

そうしん

gửi đi; truyền email, dữ liệu hoặc tín hiệu

ダウンロード

tải xuống dữ liệu hoặc tệp

通信機能

つうしんきのう

chức năng liên lạc, truyền dữ liệu

ファイル

tệp tin; cũng chỉ bìa hoặc tập hồ sơ

プリントアウト

bản in; việc in dữ liệu từ máy tính ra giấy

プログラム

chương trình; lịch nội dung hoặc phần mềm máy tính

迷惑メール対策

めいわくメールたいさく

biện pháp chống thư rác, thư quấy rối

メール

email, thư điện tử

~相手

〜あいて

đối tượng hoặc người cùng làm việc gì đó

預ける

あずける

gửi; giao cho người khác giữ hoặc trông

祈る

いのる

cầu nguyện; mong một điều tốt đẹp sẽ xảy ra

打ち合わせ

うちあわせ

cuộc trao đổi trước; buổi bàn bạc để thống nhất cách làm, lịch trình hoặc chi tiết

埋める

うめる

chôn; lấp kín; dùng thứ gì đó để lấp vào chỗ trống

英国式

えいこくしき

kiểu Anh; cách làm hoặc phong cách theo kiểu của Anh

かみ

thần; đấng hoặc sức mạnh siêu nhiên được thờ phụng

既婚者

きこんしゃ

người đã kết hôn

築く

きずく

xây dựng; tạo dựng dần một nền tảng, mối quan hệ hoặc thành quả

行事

ぎょうじ

sự kiện hoặc hoạt động được tổ chức theo dịp, lịch của trường, công ty hay địa phương

組み立て式

くみたてしき

dạng lắp ráp; có thể ghép các bộ phận lại để sử dụng

形式的

けいしきてき

mang tính hình thức; chỉ làm theo thủ tục mà ít có nội dung thực chất

結婚相手

けっこんあいて

người mình kết hôn hoặc đối tượng được cân nhắc để kết hôn

貢献

こうけん

cống hiến; góp phần tạo ra kết quả tốt cho người khác, tổ chức hoặc xã hội

故人

こじん

người đã khuất; cách nói trang trọng về người đã mất

婚約

こんやく

đính hôn; hứa chính thức sẽ kết hôn

承諾

しょうだく

đồng ý, chấp thuận; chính thức chấp nhận đề nghị hoặc điều kiện

正式

せいしき

chính thức; được công nhận hoặc thực hiện theo đúng thủ tục

成人式

せいじんしき

lễ trưởng thành; buổi lễ chúc mừng người bước vào tuổi thành niên ở Nhật

成長

せいちょう

trưởng thành, phát triển; lớn lên về thể chất, năng lực hoặc quy mô

葬儀費用

そうぎひよう

chi phí tang lễ

葬式

そうしき

tang lễ, đám tang

伝統的

でんとうてき

mang tính truyền thống; theo truyền thống

花婿

はなむこ

chú rể

花嫁

はなよめ

cô dâu

非公式

ひこうしき

không chính thức

墓地

ぼち

nghĩa trang

役目

やくめ

nhiệm vụ, chức phận; điều một người hoặc vật được kỳ vọng phải làm

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...