遭う
あう
gặp phải điều không mong muốn
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 9/46
あう
gặp phải điều không mong muốn
いぜん
vẫn như cũ; tình trạng vẫn tiếp diễn mà chưa thay đổi
〜いはん
vi phạm ~; yếu tố đứng sau danh từ để chỉ loại quy định bị vi phạm
うばう
cướp; lấy mất; tước đi thứ thuộc về người khác
おおあめこうずいけいほう
cảnh báo mưa lớn và nguy cơ lũ lụt
かけこむ
chạy vội vào một nơi; lao vào kịp lúc hoặc trong tình huống gấp
きけんせい
tính nguy hiểm; khả năng có thể gây tai nạn hoặc thiệt hại
きゅうさい
cứu trợ; giúp người đang rơi vào hoàn cảnh khó khăn thoát khỏi tình trạng đó
ごうとうじけん
vụ cướp; vụ án cướp tài sản
さいがい
thiên tai, thảm họa; sự cố lớn gây thiệt hại cho người và tài sản
さぎ
lừa đảo; dùng thủ đoạn gian dối để chiếm tiền hoặc tài sản
さしかかる
đến gần; bước vào một thời điểm, địa điểm hoặc giai đoạn nào đó
さつじんじけん
vụ án giết người
しぼうじこ
tai nạn gây chết người
しょうとつ
va chạm; xung đột giữa người, xe hoặc quan điểm
スピードいはん
vi phạm tốc độ; chạy xe vượt quá giới hạn cho phép
そうさ
điều tra hình sự; cảnh sát thu thập chứng cứ để làm rõ vụ án
そなえる
chuẩn bị, trang bị để phòng khi cần; có sẵn một đặc điểm hoặc năng lực
ちゅうしゃいはん
vi phạm đỗ xe
つなみけいほう
cảnh báo sóng thần
とうなん
trộm cắp; sự cố tài sản bị lấy mất
はんざいぼうし
phòng chống tội phạm
はんにん
thủ phạm, người phạm tội
ひがい
thiệt hại, tổn hại
ひがいとどけ
đơn trình báo thiệt hại, đơn báo bị hại gửi cảnh sát
ひさいち
vùng bị thiên tai, khu vực chịu thiệt hại
ひなん
sơ tán, lánh nạn; di chuyển đến nơi an toàn
ふっきゅう
khôi phục, phục hồi hoạt động sau hư hỏng hoặc thiên tai
ふんか
phun trào núi lửa
ぼうさいたいさく
biện pháp phòng chống thiên tai
ぼうはんたいさく
biện pháp phòng chống tội phạm, chống trộm
ほご
bảo vệ, che chở; cứu hộ và đưa vào diện bảo hộ
ゆくえ
tung tích, nơi đang ở; hướng đi sau khi mất dấu
あかじ
thâm hụt; lỗ
đột ngột; bất ngờ không báo trước
một khi; trước hết tạm; tạm thời dừng rồi mới làm tiếp
エネルギーしげん
nguồn tài nguyên dùng để tạo ra năng lượng như dầu, khí, than, gió hoặc mặt trời
おおてじどうしゃメーカー
hãng sản xuất ô tô lớn; doanh nghiệp ô tô thuộc nhóm lớn trong ngành
かかく
giá cả; số tiền được đặt cho một sản phẩm hoặc dịch vụ
かぶしき
cổ phần, cổ phiếu; quyền sở hữu được chia thành phần trong công ty
ぎんこうこうざ
tài khoản ngân hàng
きんゆうかい
giới tài chính; lĩnh vực ngân hàng, đầu tư và các hoạt động tài chính
きんゆうきき
khủng hoảng tài chính
くろじ
có lãi; tình trạng thu nhiều hơn chi
けいこうぎょう
công nghiệp nhẹ; ngành sản xuất hàng tiêu dùng tương đối nhẹ
けいざいきき
khủng hoảng kinh tế
さんぎょうべつ
theo từng ngành công nghiệp hoặc lĩnh vực kinh tế
しさん
tài sản; tiền bạc, bất động sản hoặc những thứ có giá trị kinh tế
しゅっか
xuất hàng; đưa sản phẩm từ nơi sản xuất hoặc kho đi bán, phân phối
しんせいひん
sản phẩm mới; sản phẩm vừa được sản xuất hoặc phát triển
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.