製作
せいさく
chế tạo, sản xuất vật thể; làm ra máy móc, đồ vật hoặc sản phẩm hữu hình
工場で機械の部品を製作している。
Nhà máy đang chế tạo linh kiện máy móc.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 10/46
せいさく
chế tạo, sản xuất vật thể; làm ra máy móc, đồ vật hoặc sản phẩm hữu hình
工場で機械の部品を製作している。
Nhà máy đang chế tạo linh kiện máy móc.
せいさん
sản xuất; làm ra hàng hóa, nông sản hoặc sản phẩm
工場では一日に千個の商品を生産している。
Nhà máy sản xuất một nghìn sản phẩm mỗi ngày.
せいぞう
chế tạo, sản xuất; làm hàng hóa trong quy trình công nghiệp
この工場では自動車部品を製造している。
Nhà máy này sản xuất linh kiện ô tô.
せいぞうぎょう
ngành chế tạo, sản xuất công nghiệp
この地域には製造業の会社が多い。
Khu vực này có nhiều công ty thuộc ngành chế tạo.
せいひん
sản phẩm, hàng hóa đã được sản xuất
新しい製品を店頭で試してみた。
Tôi thử sản phẩm mới tại cửa hàng.
てんねんしげん
tài nguyên thiên nhiên
天然資源を大切に使う必要がある。
Cần sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lý và tiết kiệm.
どうぎょうしゃ
người cùng nghề, doanh nghiệp cùng ngành
展示会で多くの同業者と名刺を交換した。
Tôi trao đổi danh thiếp với nhiều người cùng ngành tại triển lãm.
ねあがり
sự tăng giá; giá tự tăng lên
原材料の不足で食品の値上がりが続いている。
Thiếu nguyên liệu khiến giá thực phẩm tiếp tục tăng.
ねあげ
việc tăng giá; người bán hoặc doanh nghiệp chủ động nâng giá
来月から商品の値上げが予定されている。
Dự kiến từ tháng sau sản phẩm sẽ được tăng giá.
ねさがり
sự giảm giá; giá tự hạ xuống
季節が変わって野菜が値下がりした。
Sang mùa mới, giá rau đã giảm.
ぶっか
mức giá hàng hóa, giá cả nói chung
最近は物価が上がって生活費も増えた。
Gần đây giá cả tăng nên chi phí sinh hoạt cũng tăng.
あらためる
sửa đổi; cải thiện; xem xét lại
生活習慣を改めることにした。
Tôi quyết định thay đổi thói quen sinh hoạt.
〜あん
phương án hoặc dự thảo về ~
会社は新しい改善案を発表した。
Công ty công bố phương án cải tiến mới.
いだい
vĩ đại; có thành tựu hoặc ảnh hưởng rất lớn
彼は多くの人に影響を与えた偉大な音楽家だ。
Ông ấy là một nhạc sĩ lớn, có ảnh hưởng đến rất nhiều người.
うったえる
kiện; tố cáo; kêu gọi; than phiền hoặc trình bày mạnh mẽ một vấn đề
住民は騒音の改善を市に訴えた。
Người dân đã kiến nghị với thành phố yêu cầu cải thiện tình trạng tiếng ồn.
きぞく
quý tộc; tầng lớp có địa vị và tước vị trong xã hội xưa
その城にはかつて貴族が住んでいた。
Ngày xưa từng có giới quý tộc sống trong tòa lâu đài đó.
ぎろん
thảo luận, tranh luận; trao đổi ý kiến về một vấn đề
新しい制度について会議で議論した。
Chúng tôi thảo luận về chế độ mới trong cuộc họp.
けんぽう
hiến pháp; luật cơ bản cao nhất của một quốc gia
大学で日本国憲法について学んだ。
Tôi đã học về Hiến pháp Nhật Bản ở đại học.
しゅしょう
thủ tướng
首相が記者会見で新しい政策を発表した。
Thủ tướng đã công bố chính sách mới trong buổi họp báo.
せいじらん
mục chính trị trên báo hoặc trang tin
新聞の政治欄でそのニュースを読んだ。
Tôi đọc tin đó trong mục chính trị của tờ báo.
せいふ
chính phủ
政府が新しい支援策を発表した。
Chính phủ đã công bố biện pháp hỗ trợ mới.
だいとうりょう
tổng thống
大統領が国民向けに演説した。
Tổng thống có bài phát biểu trước người dân.
つみ
tội, tội lỗi; hành vi vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
罪を犯した人には法律に基づいて罰が与えられる。
Người phạm tội sẽ bị xử phạt theo pháp luật.
とうひょう
bỏ phiếu
選挙で初めて投票した。
Tôi lần đầu đi bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử.
べんごし
luật sư
契約について弁護士に相談した。
Tôi hỏi ý kiến luật sư về hợp đồng.
ほうてい
phòng xử án, pháp đình
証人が法廷で証言した。
Nhân chứng đã khai tại tòa.
やとう
đảng đối lập
野党が政府の政策を厳しく批判した。
Đảng đối lập chỉ trích gay gắt chính sách của chính phủ.
よとう
đảng cầm quyền
与党が新しい法案を国会に提出した。
Đảng cầm quyền trình dự luật mới lên Quốc hội.
うえる
trồng; đặt cây hoặc hạt xuống đất để nuôi lớn
庭にトマトの苗を植えた。
Tôi đã trồng cây cà chua con ngoài vườn.
うまれる
được sinh ra; xuất hiện hoặc hình thành
姉に赤ちゃんが生まれた。
Chị tôi vừa sinh em bé.
かいか
nở hoa; cũng dùng bóng nghĩa cho tài năng bắt đầu phát huy
暖かくなり、公園の桜が一気に開花した。
Trời ấm lên, hoa anh đào trong công viên đồng loạt nở.
かふん
phấn hoa
春は花粉が多いので、外ではマスクをすることが多い。
Mùa xuân nhiều phấn hoa nên tôi thường đeo khẩu trang khi ra ngoài.
かん
lon; hộp kim loại
飲み終わった缶は、こちらの箱に捨ててください。
Lon uống xong hãy bỏ vào thùng này.
かんきょうはかい
phá hoại môi trường; làm tổn hại hệ sinh thái hoặc môi trường sống
無計画な開発が環境破壊につながることもある。
Phát triển thiếu quy hoạch đôi khi dẫn đến phá hoại môi trường.
かんきょうほご
bảo vệ môi trường
学校で環境保護について学ぶ授業があった。
Ở trường có một tiết học về bảo vệ môi trường.
きこう
khí hậu; đặc điểm thời tiết lâu dài của một vùng
この地域は一年を通して温暖な気候だ。
Khu vực này có khí hậu ấm áp quanh năm.
きこうへんどう
biến đổi khí hậu; sự thay đổi dài hạn của khí hậu
気候変動によって異常気象が増えていると言われている。
Người ta cho rằng biến đổi khí hậu đang làm thời tiết cực đoan xảy ra nhiều hơn.
ぎゅうにゅうパック
hộp giấy đựng sữa
飲み終わった牛乳パックを洗って乾かした。
Tôi rửa rồi phơi khô hộp sữa sau khi uống hết.
くき
thân cây; phần nối rễ với lá hoặc hoa
花の茎を少し短く切ってから花瓶に入れた。
Tôi cắt ngắn thân hoa một chút rồi mới cắm vào bình.
しいく
nuôi dưỡng động vật; chăm sóc vật nuôi trong một môi trường nhất định
動物園では多くの動物を飼育している。
Sở thú đang nuôi nhiều loài động vật.
しぜんかんきょう
môi trường tự nhiên; thiên nhiên bao quanh con người và sinh vật
この島には豊かな自然環境が残っている。
Hòn đảo này vẫn còn giữ được môi trường tự nhiên phong phú.
しぜんはかい
phá hoại thiên nhiên; làm tổn hại môi trường tự nhiên
無計画な開発が自然破壊につながっている。
Phát triển thiếu quy hoạch đang dẫn đến phá hoại thiên nhiên.
しぜんほご
bảo tồn thiên nhiên; bảo vệ môi trường và hệ sinh thái tự nhiên
この地域では自然保護のために車の乗り入れを制限している。
Khu vực này hạn chế xe đi vào để bảo tồn thiên nhiên.
しょくぶつ
thực vật; cây cối nói chung
この公園では珍しい植物が見られる。
Trong công viên này có thể thấy nhiều loài thực vật hiếm.
しょくみんち
thuộc địa; vùng đất bị một quốc gia khác cai trị
この国はかつて外国の植民地だった。
Đất nước này từng là thuộc địa của nước ngoài.
せいぶつ
sinh vật; vật sống như động vật, thực vật và vi sinh vật
この池にはさまざまな生物が生息している。
Trong hồ này có nhiều loài sinh vật sinh sống.
たね
hạt giống; cũng chỉ nguồn gốc hoặc vật liệu tạo ra một thứ
春に花の種を庭へまいた。
Mùa xuân tôi gieo hạt hoa trong vườn.
にわとり
gà
庭で鶏を数羽飼っている。
Nhà tôi nuôi vài con gà trong sân.
gà con
農場で黄色いヒヨコを見た。
Tôi thấy những chú gà con màu vàng ở nông trại.
ひんしゅ
giống, chủng loại; thường dùng cho cây trồng hoặc vật nuôi
このりんごは甘みの強い品種だ。
Giống táo này có vị ngọt đậm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.