Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

同業者 (どうぎょうしゃ) – nghĩa và ví dụ

người cùng nghề, doanh nghiệp cùng ngành

同業者 nghĩa là gì?

同業者 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là người cùng nghề, doanh nghiệp cùng ngành.

同業者 đọc thế nào?

Cách đọc là どうぎょうしゃ.

Cách dùng 同業者 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: どうぎょうしゃ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35

Ví dụ với 同業者

展示会で多くの同業者と名刺を交換した。

Tôi trao đổi danh thiếp với nhiều người cùng ngành tại triển lãm.

同業者の動向も定期的に確認している。

Chúng tôi cũng thường xuyên theo dõi động thái của các doanh nghiệp cùng ngành.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...