庭で鶏を数羽飼っている。
Nhà tôi nuôi vài con gà trong sân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
gà
鶏 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là gà.
Cách đọc là にわとり.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にわとり
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 18
庭で鶏を数羽飼っている。
Nhà tôi nuôi vài con gà trong sân.
朝早く鶏の鳴き声で目が覚めた。
Sáng sớm tôi tỉnh giấc vì tiếng gà gáy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.