Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 12/46

正比例

せいひれい

tỷ lệ thuận; quan hệ trong đó một đại lượng tăng giảm theo cùng tỷ lệ với đại lượng kia

二つの値が正比例していることをグラフで確認した。

Tôi xác nhận trên biểu đồ rằng hai giá trị tỷ lệ thuận.

センチメートル

xen-ti-mét; đơn vị chiều dài bằng 1/100 mét

この机の高さは七十センチメートルです。

Chiếc bàn này cao 70 xen-ti-mét.

増加

ぞうか

tăng lên; số lượng hoặc mức độ nhiều hơn

観光客が年々増加している。

Số khách du lịch đang tăng qua từng năm.

率直

そっちょく

thẳng thắn, thành thật; nói đúng suy nghĩ mà không vòng vo

率直な意見を聞かせてください。

Hãy cho tôi nghe ý kiến thẳng thắn của bạn.

体積

たいせき

thể tích; lượng không gian một vật chiếm

この箱の体積を計算してください。

Hãy tính thể tích chiếc hộp này.

大多数

だいたすう

đại đa số; phần lớn áp đảo trong tổng số

参加者の大多数が賛成した。

Đại đa số người tham gia đồng ý.

大量

たいりょう

số lượng lớn, rất nhiều

イベントで大量のごみが出た。

Sự kiện tạo ra một lượng rác lớn.

足し算

たしざん

phép cộng

子どもが学校で足し算を習っている。

Đứa trẻ đang học phép cộng ở trường.

多少

たしょう

ít nhiều, phần nào; một lượng không lớn nhưng có

多少時間がかかっても、丁寧にやりたい。

Dù mất thêm chút thời gian tôi vẫn muốn làm cẩn thận.

たった

chỉ, vỏn vẹn; nhấn mạnh số lượng rất ít

駅までは歩いてたった五分です。

Từ đây đến ga đi bộ chỉ mất vỏn vẹn năm phút.

多量

たりょう

lượng lớn, nhiều

一度に多量の薬を飲んではいけない。

Không được uống lượng thuốc lớn cùng lúc.

乏しい

とぼしい

thiếu thốn, ít ỏi; không đủ về số lượng hoặc nội dung

この地域は水資源に乏しい。

Khu vực này thiếu nguồn nước.

トン

tấn; đơn vị khối lượng

このトラックは二トンまで積める。

Xe tải này chở được tối đa hai tấn.

半ば

なかば

nửa chừng, khoảng giữa; phần lớn trong một số cách dùng

映画の半ばで眠くなってしまった。

Tôi buồn ngủ khi phim mới đi được nửa chừng.

能率

のうりつ

hiệu suất làm việc; mức độ hiệu quả so với thời gian hoặc công sức bỏ ra

作業の順番を変えたら能率が上がった。

Đổi thứ tự công việc xong thì hiệu suất tăng lên.

排出量

はいしゅつりょう

lượng phát thải, lượng thải ra

工場の二酸化炭素排出量を調べた。

Chúng tôi kiểm tra lượng CO₂ phát thải của nhà máy.

微量

びりょう

lượng rất nhỏ, hàm lượng cực ít

この食品には微量のアルコールが含まれている。

Thực phẩm này có chứa một lượng cồn rất nhỏ.

普及率

ふきゅうりつ

tỷ lệ phổ cập, tỷ lệ sử dụng trong toàn bộ đối tượng

この地域ではインターネットの普及率が高い。

Khu vực này có tỷ lệ sử dụng internet cao.

不足分

ふそくぶん

phần còn thiếu, số lượng thiếu hụt

不足分はあとで追加して支払います。

Phần còn thiếu tôi sẽ trả bổ sung sau.

平方センチメートル

へいほうセンチメートル

xen-ti-mét vuông; đơn vị diện tích

この紙の面積は百平方センチメートルです。

Diện tích tờ giấy này là 100 xen-ti-mét vuông.

面積

めんせき

diện tích

この部屋の面積は約二十平方メートルです。

Diện tích căn phòng này khoảng 20 mét vuông.

リットル

lít; đơn vị thể tích

この容器には水が二リットル入る。

Chiếc bình này chứa được hai lít nước.

立方センチメートル

りっぽうセンチメートル

xen-ti-mét khối; đơn vị thể tích

この容器の体積は五百立方センチメートルです。

Thể tích chiếc bình này là 500 xen-ti-mét khối.

立方体

りっぽうたい

hình lập phương

一辺が同じ長さの立方体を作った。

Tôi làm một hình lập phương có các cạnh bằng nhau.

わずか

chỉ một ít, vỏn vẹn; rất nhỏ về số lượng hoặc mức độ

駅までは歩いてわずか三分です。

Đi bộ tới ga chỉ mất vỏn vẹn ba phút.

割合

わりあい

tỷ lệ; tương đối, khá

高齢者の割合が年々増えている。

Tỷ lệ người cao tuổi đang tăng từng năm.

割り算

わりざん

phép chia

小学校で割り算を習った。

Tôi học phép chia ở tiểu học.

明け方

あけがた

lúc gần sáng; rạng đông

明け方に強い雨が降った。

Gần sáng đã có mưa lớn.

与える

あたえる

trao; cho; gây ra

先生は学生に考える時間を与えた。

Giáo viên cho sinh viên thời gian suy nghĩ.

生かす

いかす

phát huy; tận dụng hiệu quả

これまでの経験を新しい仕事に生かしたい。

Tôi muốn phát huy kinh nghiệm trước đây trong công việc mới.

いずれ

rồi sẽ; một ngày nào đó; sớm muộn gì

今は小さな店だが、いずれ自分の会社を持ちたい。

Bây giờ chỉ là một cửa hàng nhỏ, nhưng một ngày nào đó tôi muốn có công ty của riêng mình.

以前

いぜん

trước đây; trước một thời điểm hoặc mốc nào đó

この辺りは以前、静かな住宅街だった。

Trước đây khu vực này từng là một khu dân cư yên tĩnh.

位置

いち

vị trí; chỗ nằm hoặc điểm đặt của người, vật

家具の位置を少し変えたら、部屋が広く感じられた。

Chỉ cần đổi vị trí đồ đạc một chút là căn phòng đã có cảm giác rộng hơn.

一時

いちじ

một thời gian; tạm thời; có lúc

事故の影響で電車は一時運転を見合わせた。

Do ảnh hưởng của tai nạn, tàu đã tạm ngừng chạy một thời gian.

一斉に

いっせいに

đồng loạt; cùng một lúc

ベルが鳴ると、生徒たちは一斉に教室を出た。

Chuông vừa reo là học sinh đồng loạt ra khỏi lớp.

一定

いってい

nhất định; cố định; được giữ ở một mức hoặc điều kiện không đổi

室温は一年中ほぼ一定に保たれている。

Nhiệt độ trong phòng được giữ gần như ổn định quanh năm.

いつでも

bất cứ lúc nào; khi nào cũng được

困ったことがあったら、いつでも連絡してください。

Có chuyện gì khó xử thì cứ liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

いつまでも

mãi; mãi mãi; cứ kéo dài không dứt

いつまでも親に頼ってはいられない。

Không thể cứ dựa vào bố mẹ mãi được.

以来

いらい

kể từ… đến nay; suốt thời gian tính từ một mốc trong quá khứ

日本に来て以来、毎日日記をつけている。

Kể từ khi sang Nhật, ngày nào tôi cũng viết nhật ký.

永遠

えいえん

vĩnh viễn; khoảng thời gian không có điểm kết thúc

この景色を見た瞬間は、永遠に忘れないと思う。

Khoảnh khắc nhìn thấy khung cảnh này, tôi nghĩ mình sẽ không bao giờ quên.

おき

ngoài khơi; vùng biển cách xa bờ

船は朝早く港を出て、沖へ向かった。

Con tàu rời cảng từ sáng sớm và hướng ra ngoài khơi.

奥様

おくさま

vợ của người khác; cách gọi hoặc nhắc đến vợ ai đó một cách lịch sự

部長の奥様にも以前お会いしたことがあります。

Trước đây tôi cũng từng gặp phu nhân của trưởng phòng.

会員証

かいいんしょう

thẻ hội viên; giấy hoặc thẻ chứng minh tư cách thành viên

受付で会員証を見せると、割引を受けられる。

Xuất trình thẻ hội viên ở quầy lễ tân thì sẽ được giảm giá.

外交官

がいこうかん

nhà ngoại giao; viên chức đại diện quốc gia trong quan hệ đối ngoại

彼女は外交官として海外で働いている。

Cô ấy đang làm việc ở nước ngoài với tư cách nhà ngoại giao.

外相

がいしょう

ngoại trưởng; cách gọi ngắn của bộ trưởng phụ trách ngoại giao

両国の外相が今週会談する予定だ。

Ngoại trưởng hai nước dự kiến sẽ hội đàm trong tuần này.

革命

かくめい

cách mạng; sự thay đổi lớn làm thay đổi căn bản xã hội, kỹ thuật hoặc cách làm

産業革命によって人々の働き方は大きく変わった。

Cuộc Cách mạng Công nghiệp đã làm cách con người làm việc thay đổi mạnh.

学力

がくりょく

học lực; năng lực học tập và mức độ kiến thức đạt được

子どもの学力だけでなく、考える力も伸ばしたい。

Tôi muốn phát triển cho trẻ không chỉ học lực mà cả khả năng tư duy.

かたち

hình dạng; hình thức mà một vật, ý tưởng hoặc kết quả thể hiện ra

生地を丸い形に切ってください。

Hãy cắt miếng vải thành hình tròn.

活用法

かつようほう

cách tận dụng; phương pháp sử dụng sao cho hiệu quả

この本にはスマートフォンの便利な活用法が紹介されている。

Cuốn sách này giới thiệu nhiều cách tận dụng điện thoại thông minh rất tiện.

期間中

きかんちゅう

trong suốt khoảng thời gian được nêu

キャンペーン期間中は送料が無料です。

Trong thời gian khuyến mãi sẽ được miễn phí vận chuyển.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...