両国の外相が今週会談する予定だ。
Ngoại trưởng hai nước dự kiến sẽ hội đàm trong tuần này.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
ngoại trưởng; cách gọi ngắn của bộ trưởng phụ trách ngoại giao
外相 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ngoại trưởng; cách gọi ngắn của bộ trưởng phụ trách ngoại giao.
Cách đọc là がいしょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: がいしょう
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 17
両国の外相が今週会談する予定だ。
Ngoại trưởng hai nước dự kiến sẽ hội đàm trong tuần này.
外相は記者会見で政府の立場を説明した。
Ngoại trưởng đã giải thích lập trường của chính phủ trong buổi họp báo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.