Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

外交官 (がいこうかん) – nghĩa và ví dụ

nhà ngoại giao; viên chức đại diện quốc gia trong quan hệ đối ngoại

外交官 nghĩa là gì?

外交官 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nhà ngoại giao; viên chức đại diện quốc gia trong quan hệ đối ngoại.

外交官 đọc thế nào?

Cách đọc là がいこうかん.

Cách dùng 外交官 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: がいこうかん

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 36

Ví dụ với 外交官

彼女は外交官として海外で働いている。

Cô ấy đang làm việc ở nước ngoài với tư cách nhà ngoại giao.

外交官には語学力だけでなく、交渉力も求められる。

Nhà ngoại giao không chỉ cần ngoại ngữ mà còn cần khả năng đàm phán.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...