二つの値が正比例していることをグラフで確認した。
Tôi xác nhận trên biểu đồ rằng hai giá trị tỷ lệ thuận.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tỷ lệ thuận; quan hệ trong đó một đại lượng tăng giảm theo cùng tỷ lệ với đại lượng kia
正比例 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tỷ lệ thuận; quan hệ trong đó một đại lượng tăng giảm theo cùng tỷ lệ với đại lượng kia.
Cách đọc là せいひれい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せいひれい
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35
二つの値が正比例していることをグラフで確認した。
Tôi xác nhận trên biểu đồ rằng hai giá trị tỷ lệ thuận.
距離と時間が必ず正比例するとは限らない。
Khoảng cách và thời gian không phải lúc nào cũng tỷ lệ thuận.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.