部長の奥様にも以前お会いしたことがあります。
Trước đây tôi cũng từng gặp phu nhân của trưởng phòng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
vợ của người khác; cách gọi hoặc nhắc đến vợ ai đó một cách lịch sự
奥様 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là vợ của người khác; cách gọi hoặc nhắc đến vợ ai đó một cách lịch sự.
Cách đọc là おくさま.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おくさま
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 1
部長の奥様にも以前お会いしたことがあります。
Trước đây tôi cũng từng gặp phu nhân của trưởng phòng.
奥様とご一緒にいらしてください。
Anh cứ đến cùng với phu nhân nhé.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.