この容器の体積は五百立方センチメートルです。
Thể tích chiếc bình này là 500 xen-ti-mét khối.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
xen-ti-mét khối; đơn vị thể tích
立方センチメートル trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là xen-ti-mét khối; đơn vị thể tích.
Cách đọc là りっぽうセンチメートル.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: りっぽうセンチメートル
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 20
この容器の体積は五百立方センチメートルです。
Thể tích chiếc bình này là 500 xen-ti-mét khối.
答えを立方センチメートルで表してください。
Hãy biểu thị đáp án bằng xen-ti-mét khối.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.